QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:15
Thông tin bài thi
Người chơi
an
Số điện thoại
0966542118
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
e05f821c-68ed-4878-b43e-364b1ad4bfde
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
33
Số câu sai
17
Thời gian
51:49
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
1 viên duy nhất
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 2
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm men
B
Malassezia
C
Nấm sợi dermatophyte
D
Nấm mốc
Câu 3
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 4
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
TDO toàn bộ
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 6
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
B
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 7
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
B
12 tháng
C
6 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ lâm sàng
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Chỉ ở móng tay
Câu 10
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Lowenstein-Jensen
B
Thạch chocolate
C
Sabouraud có chloramphenicol
D
MacConkey
Câu 12
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Chiều cao người bệnh
B
Vị trí thâm nhập của vi nấm
C
Mùa trong năm
D
Nhóm máu
Câu 13
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
2 tháng liên tiếp
C
1 tháng
D
6 tuần
Câu 14
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Soi trực tiếp tìm nấm
B
Chỉ công thức máu
C
Chỉ cấy máu
D
Chỉ sinh thiết PAS
Câu 16
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ virus
B
Chỉ tụ cầu
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Một số chủng nấm mốc
Câu 17
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Proximal subungual onychomycosis
C
Posterior subungual onycholysis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 18
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Bào mòn móng
C
Chỉ tăng uống nước
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
22–25°C
C
30–37°C bắt buộc
D
40–45°C
Câu 20
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
24 giờ
B
1–3 giờ
C
3–5 ngày
D
2 tuần
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 2% đơn độc
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
Nước muối ưu trương
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Hồng ban đa dạng
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Mày đay
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Vảy nến thể móng
C
Nhọt
D
Viêm phổi
Câu 25
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
200 mg/tuần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 27
- EASY
Sai
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Xanh tím đồng nhất
B
Đục, trắng và mủn
C
Hoàn toàn bình thường
D
Đỏ tươi, bóng và căng
Câu 28
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
8 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 29
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Câu 31
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Distal lesion superficial onychomycosis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 32
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ Trichophyton spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Candida spp.
Câu 33
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 34
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 35
- EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đỏ tím đồng đều
B
Đen hoàn toàn
C
Xanh rêu duy nhất
D
Trắng hoặc vàng cam
Câu 36
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 37
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 38
- EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ T. rubrum
B
Candida albicans và Candida tropicalis
C
Chỉ E. floccosum
D
Chỉ Aspergillus spp.
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi đau khớp
D
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Acyclovir 5%
C
Mupirocin 2%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 41
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
B
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Bắt buộc mọi ca
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Ít được chỉ định
D
Không bao giờ làm
Câu 43
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
3–6 giờ
C
2–3 tuần
D
1 ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chỉ lau móng bằng cồn
B
Cạo tóc
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
D
Chích máu đầu ngón
Câu 46
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 2 tuần
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
Loạn dưỡng móng
C
Hạt cơm phẳng
D
U mềm lây
Câu 48
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
375 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 49
- EASY
Sai
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Chỉ móng chân
B
Móng tay hơn móng chân
C
Móng chân hơn móng tay
D
Chỉ móng tay
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ đầu ngón
B
Chỉ kẽ ngón
C
Chỉ bờ tự do móng
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau