QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:54
Thông tin bài thi
Người chơi
Bùi thị trà my
Số điện thoại
0397146006
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
e48d464b-0c2d-4543-a6e5-5b86b79d8d32
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
C
Tụ cầu vàng phát triển
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
C
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Chắc chắn là chốc
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Trứng cá bọc
D
Chốc loét
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Povidon-iodin 10%
C
Hexamidin 0,1%
D
Permethrin 5%
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Không liên quan miễn dịch
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm gan virus
B
Viêm cầu thận cấp
C
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Giảm bạch cầu ngoại vi
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Test Tzanck dương tính
D
Soi nấm dương tính
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
5 lần/ngày
D
1–2 lần/ngày
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Chỉ rát bỏng nhẹ
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
D
Không đau, không ngứa
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
C
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Nhọt và trứng cá là một bệnh
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem ketoconazol 2%
D
Hồ nước
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Không dùng
C
10 mg/kg/ngày
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
B
Viêm da tiếp xúc
C
Thủy đậu
D
Lang ben
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Chắc chắn do virus
C
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Xanh methylen uống
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Cồn iod 90%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Lang ben
B
Zona mắt
C
Bạch biến
D
Viêm nang lông
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
B
Nốt viêm nang lông nông
C
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
D
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Trực khuẩn mủ xanh
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Candida albicans
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Chỉ tiêm tĩnh mạch
C
500 mg duy nhất
D
1 viên/tuần
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thật dày một lần là đủ
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Chỉ bôi khi đã hết đau
D
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
D
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Chỉ nghĩ đến dị ứng
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Một dát giảm sắc tố ở lưng
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
5 viên/ngày chia 5
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ bôi mỡ là được
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Không cần thiết
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Chỉ khuyên đắp lá
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Không liên quan nhọt
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ dùng ban đêm
B
2–3 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
7–10 ngày
C
1–2 ngày
D
3–4 ngày
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
Cách ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày