QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 22:54
Thông tin bài thi
Người chơi
Lương Thị Thảo
Số điện thoại
0979654925
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
e5e107a5-932f-4b65-9acb-5756e9090c17
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
08:48
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A
Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
B
Thiếu ngủ đơn thuần
C
Chế độ ăn nhiều đạm
D
Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
Câu 2
- EASY
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A
Herpes simplex
B
Nấm da
C
Chàm
D
Thủy đậu
Câu 3
- EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A
Bệnh da dị ứng
B
Bệnh da do vi rút
C
Bệnh da tự miễn
D
Bệnh da nhiễm khuẩn
Câu 4
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A
Vảy tiết mật ong sau vỡ
B
Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
C
Ngứa nhẹ ở chi dưới
D
Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 5
- EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A
Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
B
Chườm nóng khô
C
Bôi ngay corticoid
D
Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
Câu 6
- EASY
Đúng
Viêm da dạng herpes của Duhring-Brocq khác chốc ở chỗ:
A
Vảy mật ong vùng da hở
B
Bọng nước căng bóng thành chùm ở mặt duỗi, khó nhiễm trùng
C
Luôn có chấy ở đầu
D
Do tụ cầu/liên cầu
Câu 7
- EASY
Đúng
Biện pháp phòng bệnh nào sau đây được nêu trong tài liệu?
A
Ăn thật nhiều đường
B
Tránh ở lâu nơi ẩm thấp, thiếu ánh sáng
C
Tắm nước quá nóng
D
Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
Câu 8
- EASY
Đúng
Tại sao không nên chỉ chú ý bôi thuốc mà bỏ qua điều trị biến chứng của chốc?
A
Vì biến chứng luôn tự khỏi
B
Vì chốc có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân nếu không xử trí kịp
C
Vì biến chứng chỉ xảy ra ở người già
D
Vì biến chứng không liên quan vi khuẩn
Câu 9
- EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
B
Da lành bình thường
C
Loét sâu bẩn
D
U sùi chảy máu
Câu 10
- EASY
Đúng
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A
Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
B
Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
C
Củ chắc → loét sâu
D
Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
Câu 11
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, biểu hiện nào sau đây khiến bạn không nên chỉ tư vấn thuốc bôi mà cần khuyên đi khám?
A
Chỉ vài tổn thương khu trú, không sốt
B
Ngứa nhẹ
C
Tổn thương lan tỏa nhiều vùng da
D
Vảy ít
Câu 12
- EASY
Đúng
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A
SSSS
B
Herpes simplex
C
Chốc bóng nước
D
Thủy đậu
Câu 13
- EASY
Đúng
Nhuộm Gram dịch hoặc mủ tại tổn thương chốc thường thấy:
A
Sợi nấm phân nhánh
B
Cầu khuẩn Gram dương kèm bạch cầu đa nhân trung tính
C
Tế bào ái toan
D
Trực khuẩn Gram âm
Câu 14
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Chỉ do HSV
B
Chỉ do Pseudomonas
C
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
D
Chỉ do nấm sợi
Câu 15
- EASY
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
A
1-2 ngày
B
14-21 ngày cho mọi ca
C
3 ngày
D
5-7 ngày
Câu 16
- EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A
Chỉ tiêm
B
Khí dung
C
Bôi tại chỗ
D
Chỉ uống
Câu 17
- EASY
Sai
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A
Viêm quầng/viêm mô bào
B
Dày sừng
C
Hắc lào
D
Chàm hóa
Câu 18
- EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A
Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
B
Bôi corticoid mạnh đơn độc
C
Đắp mỡ salicylic 20%
D
Chỉ băng kín
Câu 19
- EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
B
Cắt móng tay, vệ sinh da
C
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
D
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
Câu 20
- EASY
Đúng
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
A
Ban cánh bướm
B
Hạt cơm quanh móng
C
Viêm bờ mi hoặc chốc mép
D
Loét sinh dục không đau
Câu 21
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc khu trú nhưng rất ngứa, mẹ hỏi có thể chỉ dùng thuốc chống ngứa mà không bôi kháng sinh không. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Có, nếu trẻ không sốt
B
Chỉ cần rửa nước
C
Có, vì ngứa là nguyên nhân chính
D
Không, chống ngứa chỉ là hỗ trợ; điều trị nhiễm khuẩn vẫn là trọng tâm
Câu 22
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A
Vảy mật ong khu trú
B
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
C
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
D
Chỉ ngứa ít
Câu 23
- EASY
Đúng
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A
2-3 tháng
B
5-7 ngày
C
1-2 ngày
D
2-3 tuần
Câu 24
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A
Ngứa nhẹ
B
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
C
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
D
Tiền sử ghẻ
Câu 25
- EASY
Đúng
Nếu một bệnh nhân trưởng thành có bọng nước, dấu hiệu Nikolsky dương tính và tổn thương niêm mạc miệng, lựa chọn nào sau đây là nhận định hợp lý nhất?
A
Phải nghĩ nhiều đến pemphigus vulgaris hơn chốc
B
Rất điển hình cho chốc
C
Chỉ cần mỡ kháng sinh
D
Chắc chắn là zona
Câu 26
- EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A
Ivermectin
B
Fluconazole
C
Cephalexin
D
Metronidazole
Câu 27
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
A
Chốc luôn đau rát dữ dội
B
Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
C
Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ
D
Chốc chỉ ở người lớn
Câu 28
- EASY
Đúng
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
<1%
B
Trên 30%
C
2-5%
D
10-15%
Câu 29
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
A
Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu
B
Chỉ dát hồng sau bong vảy
C
Bọng nước theo dây thần kinh
D
Mụn nước lõm giữa
Câu 30
- EASY
Đúng
Ở đầu, dấu hiệu nào gợi ý chốc hơn các bệnh khác?
A
Mảng trắng bạc dày
B
Tóc rụng thành mảng tròn
C
Vảy tiết làm bết tóc
D
Dầu nhờn nhiều nhưng không có trợt
Câu 31
- EASY
Đúng
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
A
10%
B
1/10.000
C
1/100.000
D
1/1.000
Câu 32
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A
Vảy tiết mật ong
B
Bọng nước nông
C
Ngứa
D
Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
Câu 33
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
B
Luôn khỏi trong 24 giờ
C
Hầu như không tự lành nếu không mổ
D
Luôn để lại sẹo xấu
Câu 34
- EASY
Đúng
Mục tiêu của chống ngứa trong điều trị chốc là:
A
Hạn chế tự lây truyền do gãi
B
Làm bệnh khỏi nhanh hơn do diệt khuẩn
C
Ngừa sẹo lõm
D
Giảm sốt
Câu 35
- EASY
Đúng
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Thường sau côn trùng cắn
B
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
C
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
D
Liên quan ghẻ
Câu 36
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào nghiêng nhiều về nấm da hơn chốc khi không có bọng nước?
A
Vảy tiết mật ong
B
Bờ đa cung có mụn nước nhỏ và vảy da ở rìa
C
Vảy tiết làm bết tóc
D
Bọng mủ nhanh
Câu 37
- EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A
Vệ sinh tốt và da khô
B
Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
C
Uống nhiều nước
D
Tập thể dục thường xuyên
Câu 38
- EASY
Đúng
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A
Nấm da
B
Chốc
C
Pemphigus vulgaris
D
Ghẻ
Câu 39
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A
Vùng môi
B
Lòng bàn tay
C
Chi dưới
D
Da đầu
Câu 40
- EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A
Tự lây truyền và vệ sinh kém
B
Vì luôn có suy giảm miễn dịch
C
Vì phải can thiệp ngoại khoa
D
Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
Câu 41
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Vảy mật ong, ngứa
B
Vết trợt nông dưới vảy tiết
C
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
D
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
Câu 42
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A
Chỉ điều trị chấy là đủ
B
Chấy không liên quan gì đến chốc
C
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
D
Chốc ở đầu luôn do nấm
Câu 43
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Thuốc giãn phế quản
B
Thuốc lợi tiểu
C
Kháng histamine tổng hợp
D
Thuốc tránh thai
Câu 44
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Nấm da
B
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
C
Chốc khu trú
D
Herpes môi
Câu 45
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A
Bán thêm kháng histamine
B
Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
C
Theo dõi thêm vài tuần
D
Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
Câu 46
- EASY
Đúng
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Chốc loét
B
Viêm màng não
C
Viêm cơ
D
Chàm hóa
Câu 47
- EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A
Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
B
Vảy tiết màu trắng bạc
C
Mụn nước lõm giữa
D
Loét sâu bờ tím
Câu 48
- EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A
Bôi mỹ phẩm che tổn thương
B
Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
C
Tự nặn bọng mủ
D
Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
Câu 49
- EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A
Trimetroprim-sulfamethoxazol
B
Podophyllotoxin
C
Acyclovir
D
Nystatin
Câu 50
- EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm tụy cấp
C
Sỏi thận
D
Viêm tuyến giáp