QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:25
Thông tin bài thi
Người chơi
Phương tl
Số điện thoại
0339730174
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
e610b8bd-8ce5-4be4-873f-cba90452e57d
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
37
Số câu sai
13
Thời gian
16:56
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Chỉ dùng thuốc chống histamine
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Men vi sinh
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Vitamin tổng hợp
D
Dung dịch oresol
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Tiếp tục dùng để da thích nghi
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Chỉ uống vitamin
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Đo điện não đồ
C
Đo chức năng hô hấp
D
Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
C
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Không ảnh hưởng gì
D
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Calamine lotion
B
Dung dịch acid boric 3%
C
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D
Povidon-iodin 10%
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Mặt ngoài cánh tay, đùi
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
3 ngày
D
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Có mủ ở trung tâm nang lông
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
B
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Cloxacillin
B
Doxycyclin
C
Ceftriaxon
D
Vancomycin
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Vancomycin
B
Griseofulvin
C
Acyclovir
D
Miconazol
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Luôn phải chích lễ tại nhà
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Tiểu đường
C
Viêm gan virus
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
B
Lòng bàn tay do ma sát
C
Da đầu do đội mũ
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Mỡ lưu huỳnh
B
Podophyllin
C
Permethrin 5%
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Lang ben
C
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
D
Vảy nến thể giọt
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Viêm nang lông không bao giờ lan
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Chỉ lan qua đường hô hấp
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Tăng hồng cầu
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Thiếu vitamin K đơn độc
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Chỉ khô da thoáng qua
C
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D
Tái phát nhiều lần
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Giả viêm nang lông
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Kem acyclovir 5%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Mỡ salicylic 10%
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Giáo viên mầm non
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Nhân viên văn phòng
D
Nhạc công
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Chỉ thay đổi chế độ học tập
B
Kiêng tắm kéo dài
C
Tránh uống sữa hoàn toàn
D
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì luôn khô tuyệt đối
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Cantharidin
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Podophyllotoxin
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào sinh thiết da
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
D
Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Nhổ lông
B
Cạo râu
C
Tăng tiết mồ hôi
D
Tiêm vắc xin
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Chắc chắn là herpes
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chỉ là sẩn ngứa