QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:47
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
00972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
e95c9584-e5ce-49a9-8557-3d67b4d30c1c
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
07:22
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Chỉ có một tổn thương đơn độc
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Luôn lan tỏa toàn thân
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu máu do thiếu sắt
C
Tăng hồng cầu
D
Thiếu vitamin K đơn độc
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Viêm nang lông vùng sinh dục
D
Giả viêm nang lông
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Vancomycin
B
Miconazol
C
Acyclovir
D
Griseofulvin
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
D
Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Lưỡi
B
Sinh dục
C
Niêm mạc miệng
D
Kết mạc
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Tiểu đường
C
Cường giáp đơn thuần
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Tránh quần áo quá chật
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
C
Không ảnh hưởng gì
D
Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Chlorhexidine 4%
B
DEP
C
Jarish
D
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Cantharidin
D
Podophyllotoxin
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Ghẻ Na Uy
C
Chốc thông thường
D
Zona tai
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Chỉ uống vitamin
C
Tiếp tục dùng để da thích nghi
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B
Không cần điều trị
C
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
D
Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
C
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
1-2 ngày
B
3-4 ngày cố định
C
7-10 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Tắm nước đá mỗi ngày
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
B
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Truyền vancomycin ngay
B
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Povidon-iodin 10%
B
Calamine lotion
C
Dung dịch acid boric 3%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
1 g liều duy nhất
B
875/125 mg x 2 lần/ngày
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Herpes simplex virus
B
Molluscum contagiosum virus
C
Varicella-zoster virus
D
Human papilloma virus
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Chắc chắn là zona
C
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
D
Không liên quan viêm nang lông
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Silver sulfadiazine 1%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Permethrin 5%
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi bệnh nhân không ngứa
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ salicylic 10%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Kem acyclovir 5%
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
B
Rifampicin và isoniazid
C
Hydrocortison và betamethason
D
Fluconazol và itraconazol
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Luôn gây đau dữ dội
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Tiêm vắc xin
C
Tăng tiết mồ hôi
D
Nhổ lông
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Tránh uống sữa hoàn toàn
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
D
Kiêng tắm kéo dài
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Viêm nang lông
B
Nhọt
C
Chốc
D
Sẩn ngứa
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tăng chiều cao
B
Hạ acid uric máu
C
Cận thị
D
Béo phì