OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

quỳnh - 98788886
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
16:38
Thứ hạng
#31
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Canxi
B. Nickel
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Magie
D. Natri
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A. Chỉ tăng sắc tố
B. Chỉ mụn mủ sâu
C. Chỉ loét sâu
D. Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A. Zona
B. Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhiễm khuẩn da
D. Nấm da
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A. Chỉ bụi nhà
B. Kim loại như nickel ở khuyên tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ lông súc vật
D. Chỉ vi khuẩn
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Sẩn ngứa
B. Nấm móng
C. Viêm da tiếp xúc kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Zona
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A. Có đau lưng không?
B. Có bị cận thị không?
C. Có nhóm máu gì?
D. Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A. Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
B. Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đau cơ
D. Chỉ loét sâu
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A. Zona luôn ngứa nhiều hơn
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
C. Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
D. Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở mí mắt, viêm da tiếp xúc dị ứng thường liên quan đến:
A. Thuốc nhỏ mắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ thức ăn
C. Chỉ dầu gội
D. Chỉ nấm
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A. Viêm da cơ địa
B. Zona mắt
C. Chốc mí
D. Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
B. Khuyên tránh tiếp xúc lại
C. Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A. Ghẻ
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Zona
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A. Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
B. Không ngứa
C. Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A. Chỉ kháng virus
B. Các chế phẩm có corticoid
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dung dịch màu
D. Chỉ thuốc chống nấm
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Số lượng dị nguyên đã được xác định gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở người theo tài liệu là:
A. Trên 3700
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dưới 100
C. Khoảng 500
D. Trên 10000
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ giảm ngứa tạm thời
B. Chờ bệnh tự hết
C. Chỉ bán thuốc bôi
D. Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A. Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không liên quan
C. Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
D. Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Giới tính
B. Tuổi nghề nghiệp
C. Nhóm máu
D. Giai đoạn của bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ đau cơ
B. Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
C. Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ sạm da
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A. Chỉ đầu ngón
B. Mu tay
Đáp án đúng
C. Lòng bàn tay luôn luôn
Người chơi chọn
D. Chỉ quanh móng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A. Bệnh luôn nhẹ hơn
B. Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không thay đổi gì
D. Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A. Zona
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chốc
D. Nấm tóc
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A. Chỉ mụn mủ
B. Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dát trắng
D. Chỉ bọng nước
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A. Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ loét sâu
C. Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
D. Chỉ mụn mủ nang lông
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A. Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Chỉ uống kháng histamin
D. Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A. Mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Da đầu
C. Cẳng chân
D. Bàn chân
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A. Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ sẩn mủ nang lông
C. Chỉ loét hoại tử sâu
D. Bọng nước lớn căng trên da lành
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A. Không có vai trò gì
B. Chỉ dùng cho zona
C. Tuyệt đối trong mọi trường hợp
D. Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A. Chỉ có dát giảm sắc tố
B. Không ngứa
C. Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
D. Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A. Chỉ nấm mốc
B. Chỉ vi khuẩn
C. Chỉ côn trùng
D. Thực vật
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Không cảm giác gì
B. Đau sâu trong cơ
C. Chỉ sốt
D. Ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở môi có thể biểu hiện:
A. Chỉ loét sâu bờ cứng
B. Chỉ có mụn nước thành chùm
C. Không bao giờ đau rát
D. Đỏ da bong vảy khô, đôi khi nứt, tiết dịch, ngứa hoặc đau rát
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ nước muối
B. Chỉ gỗ tự nhiên
C. Băng dính, chất dẻo, cao su
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ cotton
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ dùng kem bảo vệ
B. Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bôi corticoid khi ngứa
D. Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Khu trú ở vùng tiếp xúc
B. Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
C. Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Liên quan nickel ở khuyên tai
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A. Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ nấm da
C. Chỉ vi khuẩn
D. Chỉ virus
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A. Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ thức ăn
C. Chỉ thuốc uống
D. Chỉ vaccin
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A. Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
B. Không cần xử trí
C. Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng kháng sinh
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A. Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
C. Không có ngứa
D. Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Định lượng mức độ ngứa
B. Chẩn đoán zona
C. Chẩn đoán nấm
D. Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A. Chỉ PCR
B. Chỉ Gram
C. Chỉ Tzanck
D. Test lẩy da, test áp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A. Chỉ zona
B. Chỉ ghẻ
C. Chỉ chốc
D. Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A. 15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 40 mg/ngày trong 1 tháng
C. 5 mg/ngày kéo dài
D. 1 liều duy nhất
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A. Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần theo dõi gì thêm
C. Chỉ dùng vitamin dài ngày
D. Chỉ khuyên uống nhiều nước
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A. Nấm tóc
B. Lang ben
C. Bệnh vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Zona
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Không liên quan đến phơi nhiễm
B. Chỉ do tác nhân sinh học
C. Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không bao giờ mạn tính
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A. Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
B. Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không có ý nghĩa gì
D. Chứng tỏ bệnh do nấm
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A. Chốc
B. Zona
C. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nấm da
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A. 20-30%
B. 0,1-0,5%
C. 1,5-5,4%
Đáp án đúng
D. 10-15%
Người chơi chọn
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A. Chỉ mụn mủ nang lông
B. Chỉ dát tăng sắc tố
C. Chỉ bóng nước căng trên da lành
D. Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng