QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:53
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
00972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
f2f868e3-efa2-4147-8f7f-3fa88c734d75
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
03:49
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
B
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nước tắm phù hợp cho người viêm da cơ địa là:
A
Nước ấm, dưới 36°C
B
Càng nóng càng tốt
C
Nước lạnh buốt
D
Rất nóng để giảm ngứa
Câu 3
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
B
Khi có tăng sắc tố sau viêm
C
Khi da khô đơn thuần
D
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A
Chà xát cho khô hoàn toàn
B
Không cần làm gì
C
Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
D
Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
B
Chỉ hoại tử bã đậu
C
Chỉ tế bào ác tính
D
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Xác định dị nguyên
B
Đánh giá men gan
C
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
D
Định lượng IgE toàn phần
Câu 7
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
B
Chỉ thức ăn cay
C
Chỉ ánh sáng mặt trời
D
Chỉ nước lạnh
Câu 8
- EASY
Sai
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi là:
A
Móng tay
B
Vùng tã lót
C
Lòng bàn tay
D
Hai má
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A
Diệt vi khuẩn
B
Diệt nấm
C
Làm liền vết trợt ngay
D
Giảm ngứa
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A
Chỉ sát khuẩn
B
Chỉ kháng sinh bôi
C
Chỉ chống nấm bôi
D
Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
Câu 11
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có đau khớp
B
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
C
Chỉ có sốt
D
Chỉ có đau cơ
Câu 12
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Chỉ có ở bẹn
B
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
C
Không ngứa
D
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tiền sử cá nhân hoặc gia đình mắc bệnh dị ứng thuộc:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Tiêu chuẩn chính
C
Biến chứng
D
Yếu tố tiên lượng
Câu 14
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Tăng cân nhanh
B
Suy dinh dưỡng
C
Vàng da
D
Rối loạn thính lực
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
C
Không liên quan viêm da cơ địa
D
Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Quanh móng
B
Mu bàn chân
C
Da đầu
D
Các nếp gấp
Câu 17
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Zona mắt
B
Viêm da cơ địa
C
Viêm da do côn trùng
D
Nấm da mặt
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A
Dấu hiệu nhiễm khuẩn
B
Biến chứng do thuốc
C
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
D
Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
Câu 19
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chỉ mụn đầu đen
C
Chàm ở vú
D
Chỉ bóng nước ở môi
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
B
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
C
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
D
Permethrin, lindan, sulfur
Câu 21
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
B
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
C
Diệt tụ cầu vàng
D
Làm bong vảy thật nhanh
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
B
Dấu hiệu chống chẩn đoán
C
Chỉ gặp ở nấm da
D
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A
Dấu hiệu ngoại lệ
B
Chống chỉ định chẩn đoán
C
Tiêu chuẩn chính
D
Tiêu chuẩn phụ
Câu 24
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ bán thuốc chống ngứa
B
Chờ bệnh tự khỏi
C
Chỉ nhắc uống nước nhiều
D
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
Câu 25
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Vảy màu mật ong
B
Chỉ tăng tiết mồ hôi
C
Mụn cóc phẳng
D
Sạm da dạng lưới
Câu 26
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Móng
B
Da đầu đơn độc
C
Các nếp gấp
D
Lòng bàn chân đơn thuần
Câu 27
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Đường hầm ghẻ
B
Vảy màu mật ong
C
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
D
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
Câu 28
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tránh dị nguyên
B
Mặc cotton
C
Tắm nước ấm đúng mức
D
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Câu 29
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
B
Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
C
Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
D
Bóng nước lớn căng đơn độc
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A
Vôi hóa da
B
Hoại tử mạch máu
C
Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
D
Tăng sản thượng bì
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
7 ngày
B
1 tháng
C
3-5 ngày
D
10-14 ngày
Câu 32
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Móng chân
B
Vùng thắt lưng đơn độc
C
Lòng bàn tay
D
Đầu gối
Câu 33
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
1 lần/tuần
B
2-3 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
Chỉ mùa hè
Câu 34
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
B
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
C
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
D
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
Câu 35
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
B
Dày sừng dưới móng
C
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
D
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Viêm da ở tay, chân trong Hanifin-Rajka được xếp vào:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Dấu hiệu bắt buộc
C
Biến chứng
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 37
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
B
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
C
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
D
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
Câu 38
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Viêm da cơ địa
B
Nấm da
C
Zona
D
Chốc
Câu 39
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
B
Không cần để ý
C
Băng kín suốt ngày
D
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ điều trị khi bùng phát
B
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
C
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
D
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
Câu 41
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
B
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
C
Chỉ có mụn mủ ở mặt
D
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
Câu 42
- EASY
Đúng
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Cổ
B
Vùng tã lót
C
Trán
D
Da đầu
Câu 43
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A
Không liên quan di truyền
B
Chỉ truyền từ mẹ
C
Chỉ truyền từ bố
D
Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
Câu 44
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A
Chỉ khi dậy thì
B
Sau 5 tuổi
C
Ngay trong ngày đầu sau sinh
D
Khoảng 3 tuần sau sinh
Câu 45
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
15 tuổi
B
5 tuổi
C
18 tuổi
D
10 tuổi
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
B
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
C
Không bao giờ được dùng
D
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
Câu 47
- EASY
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Hay tái phát, mạn tính và nhạy cảm với nhiều yếu tố khởi động
B
Không liên quan môi trường
C
Luôn để sẹo vĩnh viễn
D
Chỉ xảy ra một lần rồi khỏi hẳn
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Dấu hiệu loại trừ
C
Tiêu chuẩn chính
D
Không liên quan
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A
Chỉ thức ăn ngọt
B
Chỉ nước nóng
C
Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
D
Chỉ ánh sáng mặt trời
Câu 50
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
B
Chỉ có ích với người lớn
C
Không ảnh hưởng gì
D
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát