QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:26
Thông tin bài thi
Người chơi
Lytran
Số điện thoại
0976207070
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
f7c53fa5-4b74-4f45-9ac4-4c0b3c11db69
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
08:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A
Giới tính
B
Giai đoạn của bệnh
C
Tuổi nghề nghiệp
D
Nhóm máu
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
B
Khuyên tránh tiếp xúc lại
C
Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
D
Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
B
Viêm nang lông
C
Lang ben
D
Herpes
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A
Cẳng chân
B
Da đầu
C
Mặt
D
Bàn chân
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Chỉ bụi nhà
B
Kim loại như nickel ở khuyên tai
C
Chỉ vi khuẩn
D
Chỉ lông súc vật
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A
Sau 1 tháng
B
Sau 5-10 phút cố định
C
Ngay lập tức trong vài phút
D
Sau 48 giờ trở lên
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A
Chỉ xuất hiện một lần
B
Tự hết rất nhanh
C
Luôn để lại sẹo xấu
D
Dai dẳng và hay tái phát
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A
Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
B
Chỉ dùng vitamin dài ngày
C
Không cần theo dõi gì thêm
D
Chỉ khuyên uống nhiều nước
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
B
Chỉ mụn mủ nang lông
C
Chỉ dát tăng sắc tố
D
Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
B
Chỉ dùng trong zona
C
Không bao giờ có ích
D
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nấm móng
B
Zona
C
Viêm da tiếp xúc kích ứng
D
Sẩn ngứa
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở môi có thể biểu hiện:
A
Không bao giờ đau rát
B
Đỏ da bong vảy khô, đôi khi nứt, tiết dịch, ngứa hoặc đau rát
C
Chỉ có mụn nước thành chùm
D
Chỉ loét sâu bờ cứng
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
C
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
D
Không liên quan
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
C
Zona
D
Nấm tóc
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về phân bố tuổi, giới và nghề ở viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ gặp ở nữ
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Chỉ gặp ở công nhân
D
Gặp ở mọi lứa tuổi, mọi giới và nhiều nghề khác nhau
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở da đầu có thể biểu hiện:
A
Chỉ rụng tóc sẹo
B
Chỉ dát trắng
C
Chỉ bọng nước sâu
D
Da đỏ bong vảy khô, đôi khi bong vảy phấn nhiều, rất ngứa
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Có nhóm máu gì?
B
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
C
Có bị cận thị không?
D
Có đau lưng không?
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Chỉ người cao tuổi
C
Bệnh da nghề nghiệp
D
Chỉ người bị HIV
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A
Họ kim loại
B
Họ ký sinh trùng
C
Họ virus
D
Họ nấm
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
B
Bệnh luôn nhẹ hơn
C
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
D
Không thay đổi gì
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A
Chỉ uống kháng histamin
B
Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A
Tuyệt đối trong mọi trường hợp
B
Chỉ dùng cho zona
C
Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
D
Không có vai trò gì
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A
Chỉ Tzanck
B
Test lẩy da, test áp
C
Chỉ PCR
D
Chỉ Gram
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A
Kẽm
B
Sắt
C
Nickel
D
Canxi
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A
Chỉ có tính thẩm mỹ
B
Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
C
Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
D
Không có tác dụng
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Zona
B
Nấm da
C
Chốc
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A
Chỉ bọng nước
B
Chỉ mụn mủ
C
Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
D
Chỉ dát trắng
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ thuộc tên thuốc
B
Chỉ nhớ test áp
C
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
D
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A
Chỉ virus
B
Chỉ nấm
C
Tác nhân hóa học, lý học
D
Chỉ ký sinh trùng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A
Bọng nước căng trên da lành không ngứa
B
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
C
Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
D
Dát nâu vàng có vảy mỏng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A
Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
B
Chỉ loét sâu
C
Chỉ đau cơ
D
Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Đường hầm dưới da
B
Mảng trắng mất sắc tố
C
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
D
Sẹo lõm sâu ngay
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
5 mg/ngày kéo dài
B
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
C
1 liều duy nhất
D
40 mg/ngày trong 1 tháng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
B
Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
C
Khu trú ở vùng tiếp xúc
D
Liên quan nickel ở khuyên tai
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
B
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
C
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
D
Không có khác biệt
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
B
Chẩn đoán zona
C
Định lượng mức độ ngứa
D
Chẩn đoán nấm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thức ăn
B
Chỉ vaccin
C
Chỉ thuốc uống
D
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Đau sâu trong cơ
B
Không cảm giác gì
C
Chỉ sốt
D
Ngứa
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Nấm da
C
Zona
D
Nhiễm khuẩn da
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Nhiễm khuẩn trực tiếp
B
Quá mẫn tức thì typ I
C
Phản ứng tự miễn typ II
D
Quá mẫn chậm
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A
Chỉ mụn mủ nang lông
B
Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
C
Chỉ loét sâu
D
Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ ghẻ
B
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
C
Chỉ chốc
D
Chỉ zona
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A
Bọng nước kết hợp lại thành mảng
B
Chỉ sẩn chắc
C
Chỉ dát khô
D
Chỉ mảng sừng hóa
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A
Chỉ côn trùng
B
Chỉ nấm mốc
C
Thực vật
D
Chỉ vi khuẩn
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
B
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
C
Không có ngứa
D
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Mu tay
B
Lòng bàn tay luôn luôn
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ quanh móng
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Ở mí mắt, viêm da tiếp xúc dị ứng thường liên quan đến:
A
Chỉ nấm
B
Thuốc nhỏ mắt
C
Chỉ thức ăn
D
Chỉ dầu gội
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân hỏi vì sao bệnh cứ lặp đi lặp lại, câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chưa xác định và loại trừ được dị nguyên gây bệnh
B
Vì da tự yếu đi không rõ lý do
C
Vì luôn có vi khuẩn
D
Vì thuốc bôi quá mạnh
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ đau sâu
B
Chỉ tăng sắc tố
C
Chỉ khô da không đỏ
D
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Không tái phát
B
Chỉ ở da đầu
C
Xuất hiện nhanh hơn
D
Xuất hiện chậm hơn