QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:57
Thông tin bài thi
Người chơi
Tien
Số điện thoại
582
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
fb254441-d841-4668-95e0-3f7399fbc66e
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
45
Số câu sai
5
Thời gian
24:09
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Kem acyclovir 5%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Mỡ salicylic 10%
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Aspergillus fumigatus đơn độc
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Nhuộm Gram máu ngoại vi
B
Đo điện não đồ
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Không cần điều trị sớm tổn thương da
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
Tối thiểu 6 tuần
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
3-4 ngày cố định
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C
Bôi trước rồi mới rửa sạch
D
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào sinh thiết da
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chỉ dựa vào công thức máu
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Lưỡi
B
Sinh dục
C
Kết mạc
D
Niêm mạc miệng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Benzyl benzoat 25%
C
Dung dịch milian
D
Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn đối xứng tuyệt đối
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
D
Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Men vi sinh
D
Vitamin tổng hợp
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
1 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C
Vì viêm nang lông không có mủ
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Chốc
C
Viêm nang lông
D
Nhọt
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Viêm gan virus
D
Tiểu đường
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cận thị
B
Béo phì
C
Hạ acid uric máu
D
Tăng chiều cao
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Varicella-zoster virus
C
Molluscum contagiosum virus
D
Herpes simplex virus
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương nằm ở nang lông
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
D
Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Tăng hồng cầu
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Cường aldosteron
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Truyền vancomycin ngay
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Chỉ uống vitamin
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Mỡ lưu huỳnh
B
Permethrin 5%
C
Silver sulfadiazine 1%
D
Podophyllin
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Không cần điều trị
B
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Ghẻ Na Uy
B
Chốc thông thường
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Zona tai
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Tránh quần áo quá chật
B
Rửa tay thường xuyên
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Nhổ lông
C
Tiêm vắc xin
D
Tăng tiết mồ hôi
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B
DEP
C
Jarish
D
Chlorhexidine 4%
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
B
Chỉ đau khi có sốt cao
C
Luôn đau hơn nhọt
D
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Không ảnh hưởng gì
D
Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Uống ít nước
B
Thiếu ngủ một đêm
C
Ăn mặn
D
Mặc quần áo quá chật
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Cantharidin
C
Podophyllotoxin
D
Kem hoặc mỡ acid fucidic