QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:54
Thông tin bài thi
Người chơi
tin
Số điện thoại
098
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
fba794c0-83ad-497e-be57-f88e1156316a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
45
Số câu sai
5
Thời gian
27:13
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người suy giảm miễn dịch
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 2
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
18 tuần
C
26 tuần
D
12 tuần
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Ghẻ
C
Nhọt
D
Viêm phổi
Câu 4
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Zona
C
Chốc
D
Lichen móng
Câu 8
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ virus
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ T. rubrum
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
Cồn 70 độ
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
KOH 2% đơn độc
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
C
Chỉ kẽ ngón
D
Chỉ đầu ngón
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi 1 tuần 1 lần
C
Bôi cách giờ
D
Bôi ngày 3 lần
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
22–25°C
C
40–45°C
D
30–37°C bắt buộc
Câu 14
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Chỉ hết ngứa
D
Chỉ giảm đau
Câu 15
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 16
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 17
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal subungual onychomycosis
Câu 18
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Một số chủng nấm mốc
C
Chỉ virus
D
Chỉ ký sinh trùng
Câu 19
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Vi khuẩn gram âm
B
Nấm men, hiếm gặp
C
Dermatophyte
D
Nấm mốc không dermatophyte
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
B
Mày đay
C
Hồng ban đa dạng
D
Ghẻ Na Uy
Câu 21
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Chỉ rửa nước muối
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 22
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
375 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Lupus dạng đĩa
C
Hạt cơm
D
Viêm da dầu
Câu 24
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Secondary white onycholysis
B
Subungual white overgrowth
C
Superficial white onychomycosis
D
Severe white onychomycosis
Câu 25
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
5 mg/kg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 26
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
2 tháng liên tiếp
B
3 tháng liên tiếp
C
6 tuần
D
1 tháng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
MacConkey
B
Sabouraud có chloramphenicol
C
Lowenstein-Jensen
D
Thạch chocolate
Câu 28
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
6 tháng
Câu 29
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
200 mg/tuần
D
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ giới tính
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Chỉ màu móng
Câu 31
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
Chỉ Candida spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 33
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Chỉ dựa vào lâm sàng
D
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Câu 34
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
7–10 ngày
C
1–2 ngày
D
1–2 tháng
Câu 36
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 37
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Chỉ gây ở trẻ em
B
Là nguyên nhân chính
C
Không bao giờ gây bệnh
D
Hiếm khi gây nấm móng
Câu 38
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
500 mg/tuần
D
1 viên duy nhất
Câu 39
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
8 tuần
B
16 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
U mềm lây
C
Loạn dưỡng móng
D
Sẩn ngứa
Câu 41
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở gốc móng
B
Ở phía xa bờ bên của móng
C
Ở trung tâm bản móng
D
Ở nếp gấp sau
Câu 42
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng tay hơn móng chân
B
Móng chân hơn móng tay
C
Chỉ móng chân
D
Chỉ móng tay
Câu 43
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Chỉ sinh thiết PAS
C
Chỉ công thức máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
2–3 tuần
C
1 ngày
D
3–6 giờ
Câu 46
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Chỉ ở móng tay
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi đau khớp
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 49
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal and lateral subungual onychomycosis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Distal lesion superficial onychomycosis
D
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 50
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần