Chi tiết đáp án bài thi
msa - 236
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
B. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
B. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C. Truyền vancomycin ngay
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào sinh thiết da
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Mỡ salicylic 10%
C. Kem acyclovir 5%
D. Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Chắc chắn là herpes
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
C. Nhạc công
D. Nhân viên văn phòng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Calamine lotion
B. Povidon-iodin 10%
Đáp án đúng
C. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D. Dung dịch acid boric 3%
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Đáp án đúng
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì luôn khô tuyệt đối
B. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C. Vì vùng này không có nang lông
Đáp án đúng
D. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
B. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
C. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B. 1 g liều duy nhất
C. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Đáp án đúng
C. Đây không phải nhóm nguy cơ
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Tránh uống sữa hoàn toàn
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Đáp án đúng
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Lang ben
B. Vảy nến thể giọt
C. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Đáp án đúng
D. Chàm đồng tiền
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Ceftriaxon
B. Vancomycin
C. Cloxacillin
Đáp án đúng
D. Doxycyclin
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Viêm nang lông
C. Chốc
D. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Viêm gan virus
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Tiểu đường
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Siêu âm phần mềm
C. Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
D. Chỉ định VDRL
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Chốc thông thường
B. Ghẻ Na Uy
C. Zona tai
D. Viêm nang lông Decalvans
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Đáp án đúng
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
C. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Đáp án đúng
D. Chắc chắn là zona
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu do đội mũ
B. Quanh rốn do ẩm ướt
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Vùng cằm do cạo râu
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do vi nấm Candida
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi trước rồi mới rửa sạch
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Imiquimod 5%
B. Podophyllotoxin
C. Cantharidin
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông Decalvans
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Dung dịch milian
C. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Molluscum contagiosum virus
B. Varicella-zoster virus
C. Human papilloma virus
D. Herpes simplex virus
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Cận thị
C. Béo phì
Đáp án đúng
D. Tăng chiều cao
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Nuôi cấy vi khuẩn
Đáp án đúng
B. Men gan
C. Điện tim
D. Khí máu động mạch
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 1 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Đáp án đúng
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Đáp án đúng
B. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Không cần điều trị
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Luôn đau hơn nhọt
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Đáp án đúng
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Miconazol
C. Griseofulvin
D. Vancomycin
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
B. Tăng hồng cầu
C. Thiếu vitamin K đơn độc
D. Cường aldosteron