Chi tiết đáp án bài thi
nguyễn thị huệ anh - 0342493905
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Kết quả
42/50
Thời gian làm bài
08:49
Thứ hạng
#39
Câu 1
Mức độ: EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A. Metronidazole
B. Ivermectin
C. Fluconazole
D. Cephalexin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A. Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
C. Tự nặn bọng mủ
D. Bôi mỹ phẩm che tổn thương
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
A. Chụp X-quang phổi
B. Soi tươi tìm nấm
C. Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đo điện tim
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A. Vùng môi
B. Chi dưới
Đáp án đúng
C. Lòng bàn tay
D. Da đầu
Người chơi chọn
Câu 5
Mức độ: EASY
Đúng
Ở đầu, dấu hiệu nào gợi ý chốc hơn các bệnh khác?
A. Dầu nhờn nhiều nhưng không có trợt
B. Mảng trắng bạc dày
C. Tóc rụng thành mảng tròn
D. Vảy tiết làm bết tóc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A. Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
B. Vì phải can thiệp ngoại khoa
C. Tự lây truyền và vệ sinh kém
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì luôn có suy giảm miễn dịch
Câu 7
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A. Tuổi 20-30
B. Tuổi dậy thì
Người chơi chọn
C. Trẻ dưới 6 tuổi
Đáp án đúng
D. Người trên 70
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A. Vảy cá
B. Ghẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nám má
D. Bạch biến
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A. Trimetroprim-sulfamethoxazol
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Podophyllotoxin
C. Acyclovir
D. Nystatin
Câu 10
Mức độ: EASY
Đúng
Vị trí thường gặp của thương tổn chốc là:
A. Chỉ ở lòng bàn tay, bàn chân
B. Chỉ ở vùng sinh dục
C. Chỉ ở niêm mạc miệng
D. Vùng da hở như tay, mặt, cổ, chi dưới
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A. Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
B. Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bán thêm kháng histamine
D. Theo dõi thêm vài tuần
Câu 12
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A. Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ do HSV
C. Chỉ do nấm sợi
D. Chỉ do Pseudomonas
Câu 13
Mức độ: EASY
Sai
Mục tiêu của chống ngứa trong điều trị chốc là:
A. Hạn chế tự lây truyền do gãi
Đáp án đúng
B. Giảm sốt
C. Làm bệnh khỏi nhanh hơn do diệt khuẩn
Người chơi chọn
D. Ngừa sẹo lõm
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A. Bôi corticoid mạnh đơn độc
B. Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ băng kín
D. Đắp mỡ salicylic 20%
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A. Trên 5 cm
B. 2-3 cm
C. 0,5-1 cm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1-3 mm
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
A. 5-7 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 14-21 ngày cho mọi ca
C. 1-2 ngày
D. 3 ngày
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A. Nấm da
B. Chốc khu trú
C. Herpes môi
D. Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A. Da lành bình thường
B. Loét sâu bẩn
C. Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. U sùi chảy máu
Câu 19
Mức độ: EASY
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A. Thủy đậu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nấm da
C. Herpes simplex
D. Chàm
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A. Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
B. Vảy da ở bờ đa cung
C. Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Trợt nông ở môi
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A. SSSS
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chốc bóng nước
C. Thủy đậu
D. Herpes simplex
Câu 22
Mức độ: EASY
Sai
Nhuộm Gram dịch hoặc mủ tại tổn thương chốc thường thấy:
A. Tế bào ái toan
B. Cầu khuẩn Gram dương kèm bạch cầu đa nhân trung tính
Đáp án đúng
C. Trực khuẩn Gram âm
Người chơi chọn
D. Sợi nấm phân nhánh
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào nghiêng nhiều về nấm da hơn chốc khi không có bọng nước?
A. Vảy tiết làm bết tóc
B. Bờ đa cung có mụn nước nhỏ và vảy da ở rìa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bọng mủ nhanh
D. Vảy tiết mật ong
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A. Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
C. Tiền sử ghẻ
D. Ngứa nhẹ
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A. Bọng nước nông
B. Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vảy tiết mật ong
D. Ngứa
Câu 26
Mức độ: EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A. Vảy tiết màu trắng bạc
B. Mụn nước lõm giữa
C. Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Loét sâu bờ tím
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A. Ngứa nhẹ ở chi dưới
B. Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vảy tiết mật ong sau vỡ
D. Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 28
Mức độ: EASY
Sai
Chỉ định dùng kháng sinh toàn thân trong chốc theo tài liệu là khi:
A. Chỉ khi có sốt
Người chơi chọn
B. Chỉ khi có hạch
C. Mọi trường hợp có ngứa
D. Tổn thương nhiều, lan tỏa
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A. Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
B. Bôi ngay corticoid
C. Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chườm nóng khô
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A. Bệnh da nhiễm khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bệnh da tự miễn
C. Bệnh da dị ứng
D. Bệnh da do vi rút
Câu 31
Mức độ: EASY
Sai
Viêm da dạng herpes của Duhring-Brocq khác chốc ở chỗ:
A. Vảy mật ong vùng da hở
B. Luôn có chấy ở đầu
C. Do tụ cầu/liên cầu
Người chơi chọn
D. Bọng nước căng bóng thành chùm ở mặt duỗi, khó nhiễm trùng
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: EASY
Đúng
Biện pháp phòng bệnh nào sau đây được nêu trong tài liệu?
A. Tắm nước quá nóng
B. Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
C. Ăn thật nhiều đường
D. Tránh ở lâu nơi ẩm thấp, thiếu ánh sáng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A. Chỉ uống vitamin
B. Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Kiêng tắm hoàn toàn
D. Bôi mỹ phẩm thường xuyên
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A. Chốc ở đầu luôn do nấm
B. Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chấy không liên quan gì đến chốc
D. Chỉ điều trị chấy là đủ
Câu 35
Mức độ: EASY
Đúng
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A. Herpes simplex
B. Chốc
C. Nấm da
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chốc loét
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A. Herpes simplex
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nấm da
C. Chốc
D. Chàm hóa
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Triệu chứng toàn thân thường gặp của chốc là:
A. Thường sốt cao liên tục
B. Thường không sốt, đôi khi có hạch viêm phản ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Co giật
D. Tiêu chảy
Câu 38
Mức độ: EASY
Sai
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A. Viêm quầng/viêm mô bào
Đáp án đúng
B. Dày sừng
C. Chàm hóa
D. Hắc lào
Người chơi chọn
Câu 39
Mức độ: EASY
Đúng
Tại sao không nên chỉ chú ý bôi thuốc mà bỏ qua điều trị biến chứng của chốc?
A. Vì biến chứng chỉ xảy ra ở người già
B. Vì biến chứng không liên quan vi khuẩn
C. Vì biến chứng luôn tự khỏi
D. Vì chốc có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân nếu không xử trí kịp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A. Thuốc giãn phế quản
B. Thuốc tránh thai
C. Thuốc lợi tiểu
D. Kháng histamine tổng hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A. Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
B. Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
D. Củ chắc → loét sâu
Câu 42
Mức độ: EASY
Đúng
Vị trí nào điển hình cho herpes simplex hơn chốc?
A. Mặt ngoài cẳng tay
B. Cẳng chân
C. Môi hoặc sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Da đầu có chấy
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A. Hầu như không tự lành nếu không mổ
B. Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn để lại sẹo xấu
D. Luôn khỏi trong 24 giờ
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A. Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vảy mật ong, ngứa
C. Vết trợt nông dưới vảy tiết
D. Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
Câu 45
Mức độ: EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A. Acyclovir
B. Mupirocin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Permethrin
D. Ketoconazol
Câu 46
Mức độ: EASY
Sai
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A. Ghẻ
B. Điều kiện vệ sinh kém
C. Mùa hè nóng ẩm
Người chơi chọn
D. Tiêm vaccine cúm
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
A. Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
B. Chốc luôn đau rát dữ dội
C. Chốc chỉ ở người lớn
D. Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
A. Chỉ cần dùng corticoid
B. Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ cần chống ngứa
D. Chỉ cần sát khuẩn
Câu 49
Mức độ: EASY
Đúng
Nuôi cấy dịch hoặc mủ trong chốc có vai trò quan trọng nhất ở tình huống nào?
A. Chỉ dùng cho trẻ sơ sinh
B. Chỉ để xác định có nấm hay không
C. Xác định chủng gây bệnh và làm kháng sinh đồ ở trường hợp khó
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mọi ca nhẹ phải làm ngay
Câu 50
Mức độ: EASY
Đúng
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A. Uống
B. Truyền tĩnh mạch chậm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bôi tại chỗ
D. Khí dung