QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:31
Thông tin bài thi
Người chơi
luyen
Số điện thoại
0345
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
fedd18b0-3a7a-4c8d-ad0e-e18a1d9ea5a0
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở nếp gấp sau
B
Ở gốc móng
C
Ở phía xa bờ bên của móng
D
Ở trung tâm bản móng
Câu 2
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
150–200 mg/ngày x 7 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lichen móng
B
Zona
C
Chốc
D
Lang ben
Câu 4
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5 mg/kg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Nhọt
B
Viêm phổi
C
Vảy nến thể móng
D
Ghẻ
Câu 6
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
1 ngày
C
1–2 ngày
D
2–3 tuần
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ virus
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Thạch chocolate
B
MacConkey
C
Sabouraud có chloramphenicol
D
Lowenstein-Jensen
Câu 10
- EASY
Sai
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
B
Dải nâu dọc móng từ gốc
C
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
D
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi 1 tuần 1 lần
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi cách giờ
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 13
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
8 tuần
B
12 tuần
C
16 tuần
D
6 tuần
Câu 14
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 15
- EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
10–20%
B
0,2–0,6%
C
2–6%
D
25–30%
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
24 giờ
C
1–3 giờ
D
3–5 ngày
Câu 17
- MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ kẽ ngón
B
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
B
Mupirocin 2%
C
Permethrin 5%
D
Acyclovir 5%
Câu 20
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 21
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người không có bệnh nền
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 22
- MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 23
- EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B
C. albicans và C. tropicalis
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
M. furfur và C. glabrata
Câu 24
- EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đỏ tím đồng đều
B
Xanh rêu duy nhất
C
Đen hoàn toàn
D
Trắng hoặc vàng cam
Câu 25
- HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
C
Chỉ hết ngứa
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 26
- HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
Hạt cơm phẳng
C
Loạn dưỡng móng
D
U mềm lây
Câu 28
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 29
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Bào mòn móng
C
Chỉ xoa bóp
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 30
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1 viên duy nhất
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 31
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
3 tháng liên tiếp
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tháng
Câu 32
- EASY
Sai
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Đục, trắng và mủn
C
Hoàn toàn bình thường
D
Xanh tím đồng nhất
Câu 33
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Mày đay
B
Ghẻ Na Uy
C
Hồng ban đa dạng
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 35
- HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
B
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 36
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 37
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 39
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 40
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
1 tuần duy nhất
C
6 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
D
Chích máu đầu ngón
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
Nước muối ưu trương
C
KOH 2% đơn độc
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Cạo rãnh quanh móng
C
Lấy nước tiểu
D
Chọc dịch khớp
Câu 44
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Proximal subungual onychomycosis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 45
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Vi khuẩn gram âm
B
Nấm men, hiếm gặp
C
Dermatophyte
D
Nấm mốc không dermatophyte
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
2–3 tuần
C
1–2 tháng
D
1–2 ngày
Câu 47
- EASY
Sai
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Candida spp.
B
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 48
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Chỉ rửa nước muối
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 49
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 50
- EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Bọng nước
C
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
D
Mảng trợt ướt