QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:56
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
000972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
ff1d75f6-d584-469a-9fd1-2e15028f7d31
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
04:01
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu mắt có thể gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Tăng nhãn áp cấp luôn luôn
B
Đục thủy tinh thể
C
Xuất huyết kết mạc sau chấn thương
D
Bong võng mạc cấp
Câu 2
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
B
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
Câu 3
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi da khô đơn thuần
B
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
D
Khi có tăng sắc tố sau viêm
Câu 4
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có đau khớp
B
Chỉ có đau cơ
C
Chỉ có sốt
D
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A
Không liên quan viêm da cơ địa
B
Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
C
Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
B
Xác định dị nguyên
C
Đánh giá men gan
D
Định lượng IgE toàn phần
Câu 7
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
B
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
C
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
D
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Câu 8
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
B
Chỉ có mụn mủ ở mặt
C
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
D
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
Câu 9
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tắm nước ấm đúng mức
B
Tránh dị nguyên
C
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
D
Mặc cotton
Câu 10
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
B
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
C
Chỉ có ích với người lớn
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 11
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Viêm da cơ địa
B
Nấm da
C
Chốc
D
Zona
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A
Chỉ sát khuẩn
B
Chỉ chống nấm bôi
C
Chỉ kháng sinh bôi
D
Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
Câu 13
- EASY
Đúng
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A
30%
B
50%
C
80%
D
10%
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A
Dạ thô
B
Vải cotton
C
Sợi tổng hợp bí nóng
D
Len dày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
90-100%
B
1-5%
C
20-80%
D
5-10%
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
B
Chỉ có dát trắng ở lưng
C
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
D
Chỉ có mụn mủ ở mặt
Câu 17
- EASY
Đúng
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Cổ
B
Vùng tã lót
C
Trán
D
Da đầu
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Viêm da ở tay, chân trong Hanifin-Rajka được xếp vào:
A
Dấu hiệu bắt buộc
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Biến chứng
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 19
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Lòng bàn chân đơn thuần
B
Da đầu đơn độc
C
Móng
D
Các nếp gấp
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A
Tăng sản thượng bì
B
Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
C
Hoại tử mạch máu
D
Vôi hóa da
Câu 21
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A
Ngay trong ngày đầu sau sinh
B
Sau 5 tuổi
C
Khoảng 3 tuần sau sinh
D
Chỉ khi dậy thì
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
B
Chỉ cấp tính ngắn ngày
C
Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
D
Tự khỏi sau vài giờ
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tiền sử cá nhân hoặc gia đình mắc bệnh dị ứng thuộc:
A
Biến chứng
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Yếu tố tiên lượng
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 24
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không ngứa
B
Chỉ có ở bẹn
C
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
D
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A
80-90%
B
10-20%
C
30-50%
D
5-10%
Câu 26
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Vùng thắt lưng đơn độc
B
Lòng bàn tay
C
Móng chân
D
Đầu gối
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Dấu hiệu loại trừ
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Không liên quan
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A
Dấu hiệu ngoại lệ
B
Tiêu chuẩn chính
C
Tiêu chuẩn phụ
D
Chống chỉ định chẩn đoán
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Dấu hiệu không đặc hiệu
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
D
Biến chứng
Câu 30
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
B
Không cần để ý
C
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
D
Băng kín suốt ngày
Câu 31
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A
Chốc
B
Mày đay
C
Viêm da dầu
D
Viêm da cơ địa nhũ nhi
Câu 32
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ rau xanh
B
Chỉ cơm trắng
C
Chỉ trái cây ít ngọt
D
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
Câu 33
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Diệt tụ cầu vàng
B
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
C
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D
Làm bong vảy thật nhanh
Câu 34
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Suy dinh dưỡng
B
Rối loạn thính lực
C
Tăng cân nhanh
D
Vàng da
Câu 35
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Vảy màu mật ong
C
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
D
Đường hầm ghẻ
Câu 36
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chỉ mụn đầu đen
C
Chàm ở vú
D
Chỉ bóng nước ở môi
Câu 37
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Nấm da mặt
B
Zona mắt
C
Viêm da do côn trùng
D
Viêm da cơ địa
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A
Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
B
Chỉ nước nóng
C
Chỉ ánh sáng mặt trời
D
Chỉ thức ăn ngọt
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa có nhiễm khuẩn, kháng sinh toàn thân nên ưu tiên nhóm nào?
A
Quinolon cho mọi ca
B
Macrolid ngắn ngày là bắt buộc
C
Cephalosporin thế hệ 1
D
Không bao giờ dùng kháng sinh
Câu 40
- EASY
Đúng
Bệnh viêm da cơ địa thường xuất hiện ở những người có tiền sử bản thân hoặc gia đình mắc nhóm bệnh nào?
A
Các bệnh có yếu tố dị ứng như hen, viêm mũi xoang dị ứng, mày đay, dị ứng thuốc
B
Bệnh cơ xương khớp
C
Bệnh tim mạch
D
Bệnh gan mật
Câu 41
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bóng nước lớn căng đơn độc
B
Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
C
Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
D
Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
B
Giảm men gan đặc hiệu
C
Hạ calci máu
D
Tăng acid uric
Câu 43
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
18 tuổi
B
15 tuổi
C
10 tuổi
D
5 tuổi
Câu 44
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
B
Dày sừng dưới móng
C
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
Câu 45
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
2-3 lần/ngày
B
Chỉ mùa hè
C
1 lần/ngày
D
1 lần/tuần
Câu 46
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
B
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
C
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
D
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
B
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
C
Dấu hiệu chống chẩn đoán
D
Chỉ gặp ở nấm da
Câu 48
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ nhắc uống nước nhiều
B
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
C
Chỉ bán thuốc chống ngứa
D
Chờ bệnh tự khỏi
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A
Tăng tiết bã
B
Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
C
Tăng mất nước qua biểu bì
D
Chỉ do tuổi cao
Câu 50
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Sạm da dạng lưới
B
Mụn cóc phẳng
C
Chỉ tăng tiết mồ hôi
D
Vảy màu mật ong