QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:28
Thông tin bài thi
Người chơi
ha345
Số điện thoại
8
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
ffb15ccf-77e9-4616-8831-c1a949960c66
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
04:17
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
D
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
1 g/ngày chia 2
C
Không dùng cho trẻ em
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Một mụn đầu đen ở mũi
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Test Tzanck dương tính
C
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
D
Giảm bạch cầu ngoại vi
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
Không dùng
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Nhọt chắc chắn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
B
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
C
Đúng hoàn toàn
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
5 g/ngày
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Lang ben
C
Viêm nang lông
D
Zona mắt
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
B
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
C
Không liên quan tiên lượng
D
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Chỉ cần đổi dầu gội
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
1–2 lần/ngày
C
4–6 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm cầu thận cấp
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm gan virus
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1–2 ngày
B
3–4 ngày
C
1 tháng
D
7–10 ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Permethrin 5%
B
Mupirocin 2%
C
Selenium sulfide 2,5%
D
Ketoconazol 2%
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Ngứa là triệu chứng chính
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Rạch ngay thương tổn
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Không liên quan miễn dịch
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Không liên quan nhọt
D
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt không bao giờ có mủ
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Chỉ uống vitamin
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
2–3 lần/ngày
B
Chỉ bôi khi có sốt
C
1 lần/tuần
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1–2 lần/ngày
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Chốc loét
C
Hậu bối hoặc nhọt bầy
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Cloxacilin
C
Acyclovir
D
Azithromycin
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Cùng liên quan nang lông
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Chắc chắn là chốc
D
Chắc chắn là nấm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
250 mg duy nhất
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
D
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
D
Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Kem ketoconazol 2%
C
Hồ nước
D
Kem permethrin 5%
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
C
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
D
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Chắc chắn do nấm
C
Không liên quan gì bệnh nền
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tuần
B
Chỉ tiêm tĩnh mạch
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
500 mg duy nhất
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Không can thiệp gì
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Candida albicans
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ người làm việc ngoài trời