QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 12:11
Thông tin bài thi
Người chơi
Thuha
Số điện thoại
0867332312
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Quyển Sơn
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
05267ff8-0648-4e04-b948-5e4239b565e8
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
23:35
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 2
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Là nguyên nhân chính
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Chỉ gây ở trẻ em
D
Hiếm khi gây nấm móng
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Hồng ban đa dạng
B
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
C
Ghẻ Na Uy
D
Mày đay
Câu 4
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1–2 ngày
C
1–2 tháng
D
7–10 ngày
Câu 6
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Candida albicans và Candida tropicalis
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Chỉ T. rubrum
Câu 7
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Soi trực tiếp tìm nấm
B
Chỉ sinh thiết PAS
C
Chỉ công thức máu
D
Chỉ cấy máu
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
U mềm lây
C
Hạt cơm phẳng
D
Sẩn ngứa
Câu 10
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ virus
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Một số chủng nấm mốc
D
Chỉ tụ cầu
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Proximal subungual onychomycosis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ đầu ngón
B
Chỉ kẽ ngón
C
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 13
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
D
Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Rối loạn phát triển móng và teo móng
B
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 15
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ tuổi của người bệnh
B
Chỉ màu móng
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ giới tính
Câu 17
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
B
Distal lesion superficial onychomycosis
C
Distal and lateral subungual onychomycosis
D
Deep lateral superficial onychomycosis
Câu 18
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
TDO toàn bộ
C
Viêm từ 3 móng trở lên
D
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Bắt buộc mọi ca
C
Ít được chỉ định
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 21
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B
C. albicans và C. tropicalis
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
M. furfur và C. glabrata
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 23
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
6 tuần
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tháng
Câu 24
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Chỉ dùng oxy già
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 25
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Nhọt
C
Viêm phổi
D
Ghẻ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Chỉ khi đau khớp
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 28
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
18 tuần
C
6 tuần
D
26 tuần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
D
Chích máu đầu ngón
Câu 30
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Nấm men
C
Malassezia
D
Nấm mốc
Câu 31
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 32
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ Candida spp.
D
Chỉ Trichophyton spp.
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Hoàn toàn không thay đổi
B
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi 2 lần/tuần cố định
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 1 lần/tháng
Câu 35
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 36
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ virus
D
Chỉ T. rubrum
Câu 38
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Lấy nước tiểu
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo da đầu
Câu 40
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
2–6%
B
25–30%
C
10–20%
D
0,2–0,6%
Câu 41
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
Cồn 70 độ
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
KOH 2% đơn độc
Câu 43
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5 mg/kg/ngày
B
250 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 44
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người suy giảm miễn dịch
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 45
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C
200 mg/tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 46
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
C
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 47
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 48
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
B
6 tháng
C
12 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 49
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Bào mòn móng
C
Chỉ xoa bóp
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
D
Chỉ ở móng tay