QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:54
Thông tin bài thi
Người chơi
Linh
Số điện thoại
987654
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
05801066-8e49-4b16-9e1d-444f2a1c87c1
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
16:14
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
3–5 ngày
B
24 giờ
C
1–3 giờ
D
2 tuần
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 2% đơn độc
B
Cồn 70 độ
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 6
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg liều duy nhất
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Câu 7
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 8
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Chỉ rửa nước muối
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
D
Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total dystrophic onychomycosis
B
Total distal osteomyelitis
C
Terminal distal onycholysis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
40–45°C
C
30–37°C bắt buộc
D
22–25°C
Câu 11
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
6 tuần
C
12 tuần
D
18 tuần
Câu 12
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở nếp gấp sau
B
Ở gốc móng
C
Ở phía xa bờ bên của móng
D
Ở trung tâm bản móng
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 14
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 15
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 16
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ E. floccosum
B
Chỉ Aspergillus spp.
C
Candida albicans và Candida tropicalis
D
Chỉ T. rubrum
Câu 17
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Malassezia
B
Nấm mốc
C
Nấm sợi dermatophyte
D
Nấm men
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ lâm sàng
Câu 19
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 20
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Người không có bệnh nền
D
Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 21
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
C
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
D
Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Mày đay
C
Hồng ban đa dạng
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
C
TDO toàn bộ
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 24
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
16 tuần
D
8 tuần
Câu 25
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1 viên duy nhất
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ virus
B
Chỉ T. rubrum
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 27
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 28
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Bọng nước
B
Mụn mủ vệ tinh
C
Mảng trợt ướt
D
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Câu 29
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Vi khuẩn gram âm
B
Nấm men, hiếm gặp
C
Nấm mốc không dermatophyte
D
Dermatophyte
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
2–3 tuần
C
1 ngày
D
3–6 giờ
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Proximal superficial osteomycosis
C
Posterior subungual onycholysis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ đau thoáng qua
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 33
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 34
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Do nhiều chủng nấm gây nên
B
Chủ yếu do virus
C
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
D
Chủ yếu do vi khuẩn
Câu 35
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Chiều cao người bệnh
B
Mùa trong năm
C
Vị trí thâm nhập của vi nấm
D
Nhóm máu
Câu 36
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B
T. violaceum và T. mentagrophytes
C
M. furfur và C. glabrata
D
C. albicans và C. tropicalis
Câu 37
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ hết ngứa
Câu 38
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ xoa bóp
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
MacConkey
B
Sabouraud có chloramphenicol
C
Thạch chocolate
D
Lowenstein-Jensen
Câu 40
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ tuổi của người bệnh
B
Chỉ giới tính
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ màu móng
Câu 42
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C
Chỉ gặp ở trẻ em
D
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Cạo tóc
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 tháng
B
7–10 ngày
C
1–2 ngày
D
2–3 tuần
Câu 45
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
3 tháng liên tiếp
C
6 tuần
D
2 tháng liên tiếp
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi 1 tuần 1 lần
B
Bôi cách giờ
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi liều duy nhất
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 48
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Mupirocin 2%
B
Acyclovir 5%
C
Permethrin 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 50
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
100 mg/ngày