QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:15
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
09855
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
0a418c80-d1a1-4f9c-8251-9d7e06e777d6
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
06:57
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 2
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 3
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
B
Chỉ xảy ra ở gốc móng
C
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 4
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 5
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Chỉ Candida spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 6
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 7
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5 mg/kg/ngày
B
100 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Chích máu đầu ngón
D
Cạo tóc
Câu 9
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
8 tuần
C
16 tuần
D
12 tuần
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Mày đay
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Hồng ban đa dạng
Câu 11
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
375 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 12
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ rửa nước muối
D
Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Mupirocin 2%
B
Acyclovir 5%
C
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
D
Permethrin 5%
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi đau khớp
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi có sốt cao
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ đầu ngón
B
Chỉ bờ tự do móng
C
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 16
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Xanh tím đồng nhất
B
Đỏ tươi, bóng và căng
C
Hoàn toàn bình thường
D
Đục, trắng và mủn
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ lâm sàng
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
Viêm từ 3 móng trở lên
C
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
D
TDO toàn bộ
Câu 19
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
2–6%
B
25–30%
C
10–20%
D
0,2–0,6%
Câu 20
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
B
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
C
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Soi trực tiếp tìm nấm
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Chỉ công thức máu
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Lấy nước tiểu
B
Cạo rãnh quanh móng
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo da đầu
Câu 23
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Malassezia
B
Nấm sợi dermatophyte
C
Nấm mốc
D
Nấm men
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Zona
C
Lang ben
D
Lichen móng
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi ngày 3 lần
C
Bôi cách giờ
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 27
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Hoại tử do thiếu máu
B
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
D
Xuất huyết dưới móng
Câu 28
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Subungual white overgrowth
C
Secondary white onycholysis
D
Superficial white onychomycosis
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
U mềm lây
C
Loạn dưỡng móng
D
Sẩn ngứa
Câu 30
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Total distal osteomyelitis
C
Terminal distal onycholysis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 32
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C
200 mg/tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Chỉ ở móng tay
D
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 34
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
1 tuần duy nhất
C
6 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B
Ít được chỉ định
C
Không bao giờ làm
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 36
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
3 tháng liên tiếp
D
6 tuần
Câu 37
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Phụ nữ có thai và cho con bú
C
Người không có bệnh nền
D
Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Thạch chocolate
B
Lowenstein-Jensen
C
MacConkey
D
Sabouraud có chloramphenicol
Câu 39
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Candida albicans
B
Trichophyton rubrum
C
Malassezia furfur
D
Fusarium spp.
Câu 40
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
250 mg/ngày x 12 tuần
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ đau thoáng qua
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Hạt cơm
C
Hội chứng vàng móng
D
Lupus dạng đĩa
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ virus
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 44
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 45
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Candida albicans và Candida tropicalis
B
Chỉ Aspergillus spp.
C
Chỉ T. rubrum
D
Chỉ E. floccosum
Câu 46
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 47
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
500 mg/tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 48
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 49
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg liều duy nhất
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 50
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/ngày x 12 tuần