QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:48
Thông tin bài thi
Người chơi
đinh thị kim tuyến
Số điện thoại
0989493142
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Thôn Tam Tứ
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
0b9b71c6-c27a-4432-bfbb-0024ac4ef72b
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
18:05
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 2% đơn độc
B
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
C
Cồn 70 độ
D
Nước muối ưu trương
Câu 3
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
16 tuần
C
6 tuần
D
8 tuần
Câu 4
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/tuần x 12 tuần
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 5
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Bào mòn móng
C
Chỉ tăng uống nước
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 6
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 7
- EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Xanh rêu duy nhất
B
Đen hoàn toàn
C
Đỏ tím đồng đều
D
Trắng hoặc vàng cam
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Hồng ban đa dạng
B
Mày đay
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Ghẻ Na Uy
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Lichen móng
C
Chốc
D
Zona
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Viêm da dầu
C
Hạt cơm
D
Lupus dạng đĩa
Câu 11
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Nhọt
B
Viêm phổi
C
Vảy nến thể móng
D
Ghẻ
Câu 13
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Candida albicans
B
Malassezia furfur
C
Fusarium spp.
D
Trichophyton rubrum
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total dystrophic onychomycosis
B
Terminal distal onycholysis
C
Trophic distal onycholysis
D
Total distal osteomyelitis
Câu 15
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
250 mg liều duy nhất
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 16
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 17
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
1 viên/ngày cố định
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 18
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Proximal subungual onychomycosis
C
Proximal superficial osteomycosis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Rối loạn phát triển móng và teo móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
1–3 giờ
B
2 tuần
C
24 giờ
D
3–5 ngày
Câu 21
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
B
Bọng nước
C
Mảng trợt ướt
D
Mụn mủ vệ tinh
Câu 22
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ Aspergillus spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ E. floccosum
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ lâm sàng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Chỉ màu móng
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 24
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Mùa trong năm
B
Chiều cao người bệnh
C
Nhóm máu
D
Vị trí thâm nhập của vi nấm
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
3–6 giờ
C
1 ngày
D
2–3 tuần
Câu 26
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Chỉ ở móng tay
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
30–37°C bắt buộc
C
22–25°C
D
40–45°C
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Chọc dịch khớp
C
Lấy nước tiểu
D
Cạo da đầu
Câu 30
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 31
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 32
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
6 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tuần duy nhất
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 34
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
18 tuần
D
26 tuần
Câu 35
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 36
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 37
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 38
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
Loạn dưỡng móng
C
U mềm lây
D
Sẩn ngứa
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ tuổi của người bệnh
B
Chỉ giới tính
C
Chỉ màu móng
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
B
Acyclovir 5%
C
Mupirocin 2%
D
Permethrin 5%
Câu 42
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Soi trực tiếp tìm nấm
B
Chỉ công thức máu
C
Chỉ cấy máu
D
Chỉ sinh thiết PAS
Câu 44
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Candida spp.
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Trichophyton spp.
Câu 45
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng chân hơn móng tay
B
Chỉ móng chân
C
Chỉ móng tay
D
Móng tay hơn móng chân
Câu 46
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D
Hoại tử do thiếu máu
Câu 47
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 48
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150–200 mg/tuần x 9 tháng
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ virus
Câu 50
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Chỉ virus
D
Một số chủng nấm mốc