OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

luyen - 124
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Đáp án đúng
B. Nhuộm Gram máu ngoại vi
C. Đo điện não đồ
D. Đo chức năng hô hấp
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Tăng chiều cao
C. Béo phì
Đáp án đúng
D. Cận thị
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Luôn bôi corticoid dự phòng
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Đáp án đúng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Permethrin 5%
B. Podophyllin
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Đáp án đúng
B. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C. Dùng corticoid kéo dài
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 1 g liều duy nhất
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Fluconazol và itraconazol
C. Rifampicin và isoniazid
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. Chỉ bôi cách ngày
C. 4 lần/ngày
D. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
D. Chắc chắn là herpes
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh gãi cào
C. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Vancomycin
B. Doxycyclin
C. Ceftriaxon
D. Cloxacillin
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu do đội mũ
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Vùng cằm do cạo râu
Đáp án đúng
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Men vi sinh
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Đáp án đúng
D. Vitamin tổng hợp
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
D. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Lang ben
C. Chàm đồng tiền
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Điện tim
C. Men gan
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn đối xứng tuyệt đối
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Đáp án đúng
C. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Đáp án đúng
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Đáp án đúng
B. Tránh quần áo quá chật
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D. Rửa tay thường xuyên
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Tăng hồng cầu
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1-2 ngày
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 7-10 ngày
Đáp án đúng
D. 3 ngày
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
D. Chỉ định VDRL
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Đáp án đúng
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Đáp án đúng
D. Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Đáp án đúng
C. Mặt ngoài cánh tay, đùi
D. Đầu, mặt, cổ
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Chỉ khô da thoáng qua
C. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D. Tái phát nhiều lần
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Có mủ ở trung tâm nang lông
B. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Đáp án đúng
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 2 lần/ngày
B. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
C. 4 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Miconazol
B. Griseofulvin
C. Vancomycin
Đáp án đúng
D. Acyclovir
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Tiểu đường
Đáp án đúng
C. Cường giáp đơn thuần
D. Hen dị ứng nhẹ
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Mặc quần áo quá chật
Đáp án đúng
B. Ăn mặn
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Uống ít nước
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Dung dịch milian
C. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Đáp án đúng
C. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Chỉ gặp ở người cao tuổi