QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:55
Thông tin bài thi
Người chơi
luyen
Số điện thoại
124
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
0bcd1e09-5641-4614-b0ae-3e10527bf5f3
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Nhuộm Gram máu ngoại vi
C
Đo điện não đồ
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Tăng chiều cao
C
Béo phì
D
Cận thị
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Luôn bôi corticoid dự phòng
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Permethrin 5%
B
Podophyllin
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C
Dùng corticoid kéo dài
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
1 g liều duy nhất
B
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C
875/125 mg x 2 lần/ngày
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Bắt buộc phải truyền vancomycin
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Fluconazol và itraconazol
C
Rifampicin và isoniazid
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
Chỉ bôi cách ngày
C
4 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
D
Candida albicans là chủ yếu
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chắc chắn là herpes
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Vancomycin
B
Doxycyclin
C
Ceftriaxon
D
Cloxacillin
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Da đầu do đội mũ
B
Lòng bàn tay do ma sát
C
Vùng cằm do cạo râu
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Men vi sinh
C
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
D
Vitamin tổng hợp
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Vảy nến thể giọt
B
Lang ben
C
Chàm đồng tiền
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Điện tim
C
Men gan
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Tránh quần áo quá chật
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Tăng hồng cầu
D
Thiếu máu do thiếu sắt
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1-2 ngày
B
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C
7-10 ngày
D
3 ngày
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Soi nấm trực tiếp
D
Chỉ định VDRL
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
B
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
D
Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Đầu, mặt, cổ
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Chỉ khô da thoáng qua
C
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D
Tái phát nhiều lần
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Có mủ ở trung tâm nang lông
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
3 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Miconazol
B
Griseofulvin
C
Vancomycin
D
Acyclovir
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Tiểu đường
C
Cường giáp đơn thuần
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Mặc quần áo quá chật
B
Ăn mặn
C
Thiếu ngủ một đêm
D
Uống ít nước
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Dung dịch milian
C
Hexamidine 0,1%
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
C
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Niêm mạc miệng
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan qua đường hô hấp
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi