Chi tiết đáp án bài thi
Vũ thị huyền - 098496176
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
19:51
Thứ hạng
#24
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Tắm nước đá mỗi ngày
C. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Mặt ngoài cánh tay, đùi
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Đầu, mặt, cổ
D. Cẳng tay, cẳng chân
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Đo điện não đồ
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C. Jarish
D. DEP
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Podophyllotoxin
C. Cantharidin
D. Imiquimod 5%
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Không cần điều trị
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Lang ben
C. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chàm đồng tiền
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Nhân viên văn phòng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B. Không liên quan viêm nang lông
C. Chắc chắn là zona
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Cạo râu
C. Nhổ lông
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 g liều duy nhất
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Chắc chắn là herpes
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ uống vitamin
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Quanh rốn do ẩm ướt
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Da đầu do đội mũ
D. Lòng bàn tay do ma sát
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Sẩn ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc
D. Viêm nang lông
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Lưỡi
C. Kết mạc
D. Niêm mạc miệng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tăng hồng cầu
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Calamine lotion
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Dung dịch acid boric 3%
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Ăn mặn
C. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Ghẻ Na Uy
B. Chốc thông thường
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Zona tai
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D. Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Fluconazol và itraconazol
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 2 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 1 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hồ nước đơn thuần
C. Mỡ salicylic 10%
D. Kem acyclovir 5%
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
C. Rửa tay thường xuyên
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tổn thương nằm ở nang lông
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan qua đường hô hấp