QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:50
Thông tin bài thi
Người chơi
Vũ thị huyền
Số điện thoại
098496176
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
0f3c1c9b-09c0-4ecb-bf96-80e82246ffdd
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
19:51
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Mặt ngoài cánh tay, đùi
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Đo điện não đồ
C
Nhuộm Gram máu ngoại vi
D
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Chlorhexidine 4%
B
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C
Jarish
D
DEP
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Kem hoặc mỡ acid fucidic
B
Podophyllotoxin
C
Cantharidin
D
Imiquimod 5%
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Không cần điều trị
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Vảy nến thể giọt
B
Lang ben
C
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
D
Chàm đồng tiền
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Công nhân lọc dầu, thợ máy
B
Nhạc công
C
Giáo viên mầm non
D
Nhân viên văn phòng
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Không liên quan viêm nang lông
C
Chắc chắn là zona
D
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tăng tiết mồ hôi
B
Cạo râu
C
Nhổ lông
D
Tiêm vắc xin
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Chắc chắn là herpes
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Dùng corticoid kéo dài
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ uống vitamin
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
D
Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Quanh rốn do ẩm ướt
B
Vùng cằm do cạo râu
C
Da đầu do đội mũ
D
Lòng bàn tay do ma sát
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Sẩn ngứa
C
Chốc
D
Viêm nang lông
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Tiểu đường
D
Cường giáp đơn thuần
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Lưỡi
C
Kết mạc
D
Niêm mạc miệng
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Tăng hồng cầu
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Calamine lotion
C
Povidon-iodin 10%
D
Dung dịch acid boric 3%
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Uống ít nước
B
Ăn mặn
C
Mặc quần áo quá chật
D
Thiếu ngủ một đêm
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi bệnh nhân không ngứa
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
B
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì viêm nang lông không có mủ
B
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
D
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Ghẻ Na Uy
B
Chốc thông thường
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Zona tai
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Fluconazol và itraconazol
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Rifampicin và isoniazid
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Hồ nước đơn thuần
C
Mỡ salicylic 10%
D
Kem acyclovir 5%
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Tránh quần áo quá chật
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Rửa tay thường xuyên
D
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Tổn thương nằm ở nang lông
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Chỉ lan qua đường hô hấp