QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
Tranly
Số điện thoại
0976207070
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
12d269ee-229e-4122-a4a5-94aa6f88bc97
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
10:55
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
5 lần/ngày
D
1–2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 3 - MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
Người chơi chọn
C
3 lần/ngày
Đáp án đúng
D
Cách ngày
Câu 5 - MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6 - MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 7 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Cloxacilin
C
Azithromycin
D
Acyclovir
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8 - MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Chỉ bôi khi đã hết đau
D
Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 9 - MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Giảm bạch cầu ngoại vi
B
Soi nấm dương tính
C
Test Tzanck dương tính
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10 - MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
D
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
Câu 11 - MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
250 mg duy nhất
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 12 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 13 - MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên rửa tay thường xuyên
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 14 - MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không dùng
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
10 mg/kg/ngày
Câu 15 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 16 - MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Lupus và pemphigus
C
Zona và ghẻ
D
Nấm móng và lang ben
Câu 17 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 18 - MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 19 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Nhọt chắc chắn
Câu 20 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
B
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
B
1 g/ngày chia 2
C
Không dùng cho trẻ em
Người chơi chọn
D
50 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 22 - MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chốc loét
D
Trứng cá bọc
Câu 23 - MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ cần thuốc chống nấm
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Đây là vị trí không đáng lo
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 25 - MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến dị ứng
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 26 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Chắc chắn do virus
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
B
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 28 - MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Đúng hoàn toàn
Câu 29 - MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 30 - MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ tetracyclin
B
Betalactam và macrolid
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Chỉ aminoglycosid
Câu 31 - MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 33 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 34 - MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Thủy đậu
C
Viêm da tiếp xúc
D
Lang ben
Câu 35 - MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
2 ngày
C
4 ngày
D
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36 - MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
2–3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi khi có sốt
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 37 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
B
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chắc chắn là zona
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 38 - MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
3–4 ngày
C
1–2 ngày
D
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39 - MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ có vảy da khô
D
Ngứa là triệu chứng chính
Câu 40 - MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 41 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
B
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 42 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ xuất hiện khi do nấm
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Chỉ có ngứa mà không đau
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
Đáp án đúng
C
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Người chơi chọn
Câu 44 - MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 45 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ khuyên đắp lá
C
Không liên quan nhọt
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
Người chơi chọn
C
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Đáp án đúng
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 47 - MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48 - MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
C
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 49 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì mặt ít nang lông
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
Câu 50 - MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Xanh methylen uống