QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 20:07
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn thị nhi
Số điện thoại
0334144458
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
19c3b7cd-01f8-409e-babe-73ea2ddaab1e
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
10:13
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
40–45°C
C
30–37°C bắt buộc
D
22–25°C
Câu 2
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
B
500 mg/tuần
C
1 viên duy nhất
D
100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ công thức máu
B
Soi trực tiếp tìm nấm
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Chỉ cấy máu
Câu 4
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 5
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm men, hiếm gặp
B
Dermatophyte
C
Nấm mốc không dermatophyte
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 6
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Chỉ rửa nước muối
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 7
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
18 tuần
C
26 tuần
D
12 tuần
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 9
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
1 viên/ngày cố định
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ kẽ ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Total distal osteomyelitis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Terminal distal onycholysis
Câu 12
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
B
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C
Chỉ dựa vào lâm sàng
D
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
Câu 13
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1–2 tháng
C
1–2 ngày
D
7–10 ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
B
Nước muối ưu trương
C
Cồn 70 độ
D
KOH 2% đơn độc
Câu 16
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 17
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ Aspergillus spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ E. floccosum
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
D
Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 20
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người suy giảm miễn dịch
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Chỉ màu móng
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Câu 22
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal and lateral subungual onychomycosis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D
Distal lesion superficial onychomycosis
Câu 23
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal subungual onychomycosis
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Lowenstein-Jensen
B
Thạch chocolate
C
Sabouraud có chloramphenicol
D
MacConkey
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Mupirocin 2%
C
Permethrin 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 27
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Lấy nước tiểu
C
Cạo da đầu
D
Chọc dịch khớp
Câu 29
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
2–6%
C
25–30%
D
10–20%
Câu 30
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
C
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 31
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ hết ngứa
Câu 32
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Vị trí thâm nhập của vi nấm
B
Nhóm máu
C
Mùa trong năm
D
Chiều cao người bệnh
Câu 33
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5 mg/kg/ngày
B
200 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Chỉ lâm sàng
C
Chỉ màu móng
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 35
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Là nguyên nhân chính
B
Hiếm khi gây nấm móng
C
Không bao giờ gây bệnh
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 36
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 37
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Hội chứng vàng móng
C
Hạt cơm
D
Lupus dạng đĩa
Câu 39
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi cách giờ
C
Bôi liều duy nhất
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 41
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
B
Chỉ xảy ra ở gốc móng
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 42
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Chỉ khi đau khớp
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 44
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Chỉ tăng uống nước
C
Bào mòn móng
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Chỉ ở móng tay
Câu 46
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 47
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Phụ nữ có thai và cho con bú
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Người không có bệnh nền
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
B
Mày đay
C
Hồng ban đa dạng
D
Ghẻ Na Uy
Câu 49
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
50 mg/ngày x 2 tuần
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 50
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
250 mg liều duy nhất
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
500 mg/ngày x 1 tuần