QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:24
Thông tin bài thi
Người chơi
ha
Số điện thoại
67
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
1acc70fa-6c64-4aed-8a39-dccbfe42a820
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
05:01
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Không can thiệp gì
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
2 ngày
C
7–10 ngày
D
4 ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ người làm việc ngoài trời
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Thủy đậu
B
Viêm da tiếp xúc
C
Nhọt
D
Lang ben
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
100 mg/ngày
C
1 viên duy nhất
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Viêm nang lông
C
Lang ben
D
Zona mắt
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ xuất hiện khi do nấm
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Không liên quan miễn dịch
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Rạch ngay thương tổn
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Tụ cầu vàng
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Nặn mọi nốt viêm sớm
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Chỉ nghĩ đến dị ứng
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Không liên quan nhọt
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
B
Nên nặn sớm cho thoát độc
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
B
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
D
Vì mặt ít nang lông
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
B
1 viên/tháng
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Azithromycin
B
Acyclovir
C
Cloxacilin
D
Roxithromycin
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn có sốt cao
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm gan virus
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
B
Chỉ cần bôi nước muối
C
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
D
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
B
Không mọc vi khuẩn
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Chỉ mọc nấm men
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Chỉ là ngứa đơn thuần
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Hồ nước
C
Kem ketoconazol 2%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Chỉ uống vitamin
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Cùng liên quan nang lông
C
Nhọt không đau
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
4–6 lần/ngày
C
1–2 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Lupus và pemphigus
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Zona và ghẻ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Không liên quan gì bệnh nền
D
Chắc chắn do nấm
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở nếp gấp lớn
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Chỉ ở vùng sinh dục
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
D
Chỉ nam giới mới mắc
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một mụn đầu đen ở mũi