QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 22:52
Thông tin bài thi
Người chơi
Đỗ thu
Số điện thoại
0398186053
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
1faace4e-9c93-4e3c-bb5c-33efd18b81f4
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
39
Số câu sai
11
Thời gian
13:05
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Nhóm đối tượng hay gặp bệnh chốc nhất là:
A
Người cao tuổi
B
Trẻ nhỏ
C
Phụ nữ có thai
D
Nam giới tuổi trung niên
Câu 2
- EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A
Viêm tụy cấp
B
Viêm cầu thận cấp
C
Sỏi thận
D
Viêm tuyến giáp
Câu 3
- EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A
Ivermectin
B
Metronidazole
C
Cephalexin
D
Fluconazole
Câu 4
- EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A
Uống nhiều nước
B
Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
C
Tập thể dục thường xuyên
D
Vệ sinh tốt và da khô
Câu 5
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Chỉ do HSV
B
Chỉ do nấm sợi
C
Chỉ do Pseudomonas
D
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Câu 6
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A
Tuổi 20-30
B
Tuổi dậy thì
C
Người trên 70
D
Trẻ dưới 6 tuổi
Câu 7
- EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A
Permethrin
B
Acyclovir
C
Mupirocin
D
Ketoconazol
Câu 8
- EASY
Sai
Viêm da dạng herpes của Duhring-Brocq khác chốc ở chỗ:
A
Do tụ cầu/liên cầu
B
Bọng nước căng bóng thành chùm ở mặt duỗi, khó nhiễm trùng
C
Luôn có chấy ở đầu
D
Vảy mật ong vùng da hở
Câu 9
- EASY
Đúng
Giá trị đào tạo quan trọng nhất của việc dặn bệnh nhân không gãi trong bệnh chốc là:
A
Giúp khỏi nấm nhanh
B
Hạn chế tự lây truyền và giảm nguy cơ biến chứng
C
Giảm đau tức thì
D
Giảm nguy cơ quái thai
Câu 10
- EASY
Đúng
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A
Hắc lào
B
Viêm quầng/viêm mô bào
C
Dày sừng
D
Chàm hóa
Câu 11
- EASY
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
A
5-7 ngày
B
1-2 ngày
C
14-21 ngày cho mọi ca
D
3 ngày
Câu 12
- EASY
Đúng
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
A
Ban cánh bướm
B
Viêm bờ mi hoặc chốc mép
C
Hạt cơm quanh móng
D
Loét sinh dục không đau
Câu 13
- EASY
Đúng
Tại sao không nên chỉ chú ý bôi thuốc mà bỏ qua điều trị biến chứng của chốc?
A
Vì biến chứng chỉ xảy ra ở người già
B
Vì biến chứng không liên quan vi khuẩn
C
Vì chốc có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân nếu không xử trí kịp
D
Vì biến chứng luôn tự khỏi
Câu 14
- EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A
Trimetroprim-sulfamethoxazol
B
Podophyllotoxin
C
Acyclovir
D
Nystatin
Câu 15
- EASY
Sai
Sau khi bong vảy tiết, tổn thương chốc thường để lại:
A
Dày sừng kéo dài
B
Dát hồng rồi lành, thường không để lại sẹo
C
Sẹo lõm vĩnh viễn
D
Sẹo co kéo rõ
Câu 16
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
A
Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu
B
Chỉ dát hồng sau bong vảy
C
Bọng nước theo dây thần kinh
D
Mụn nước lõm giữa
Câu 17
- EASY
Sai
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A
0,5-1 cm
B
2-3 cm
C
1-3 mm
D
Trên 5 cm
Câu 18
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Vảy mật ong, ngứa
B
Vết trợt nông dưới vảy tiết
C
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
D
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
Câu 19
- EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A
Bôi ngay corticoid
B
Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
C
Chườm nóng khô
D
Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
Câu 20
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A
Vảy mật ong khu trú
B
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
C
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
D
Chỉ ngứa ít
Câu 21
- EASY
Sai
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
2-5%
B
<1%
C
10-15%
D
Trên 30%
Câu 22
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
B
Chốc khu trú
C
Nấm da
D
Herpes môi
Câu 23
- EASY
Đúng
Nhuộm Gram dịch hoặc mủ tại tổn thương chốc thường thấy:
A
Cầu khuẩn Gram dương kèm bạch cầu đa nhân trung tính
B
Sợi nấm phân nhánh
C
Tế bào ái toan
D
Trực khuẩn Gram âm
Câu 24
- EASY
Sai
Ở đầu, dấu hiệu nào gợi ý chốc hơn các bệnh khác?
A
Vảy tiết làm bết tóc
B
Mảng trắng bạc dày
C
Dầu nhờn nhiều nhưng không có trợt
D
Tóc rụng thành mảng tròn
Câu 25
- EASY
Sai
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A
Truyền tĩnh mạch chậm
B
Bôi tại chỗ
C
Khí dung
D
Uống
Câu 26
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc khu trú nhưng rất ngứa, mẹ hỏi có thể chỉ dùng thuốc chống ngứa mà không bôi kháng sinh không. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Có, vì ngứa là nguyên nhân chính
B
Chỉ cần rửa nước
C
Có, nếu trẻ không sốt
D
Không, chống ngứa chỉ là hỗ trợ; điều trị nhiễm khuẩn vẫn là trọng tâm
Câu 27
- EASY
Sai
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A
Ghẻ
B
Nấm da
C
Chốc
D
Pemphigus vulgaris
Câu 28
- EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A
Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
B
Mụn nước lõm giữa
C
Loét sâu bờ tím
D
Vảy tiết màu trắng bạc
Câu 29
- EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A
Bệnh da do vi rút
B
Bệnh da nhiễm khuẩn
C
Bệnh da tự miễn
D
Bệnh da dị ứng
Câu 30
- EASY
Đúng
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A
Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
B
Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
C
Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
D
Củ chắc → loét sâu
Câu 31
- EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A
Tự lây truyền và vệ sinh kém
B
Vì phải can thiệp ngoại khoa
C
Vì luôn có suy giảm miễn dịch
D
Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
Câu 32
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A
Chàm hóa
B
Chốc
C
Herpes simplex
D
Nấm da
Câu 33
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, biểu hiện nào sau đây khiến bạn không nên chỉ tư vấn thuốc bôi mà cần khuyên đi khám?
A
Tổn thương lan tỏa nhiều vùng da
B
Chỉ vài tổn thương khu trú, không sốt
C
Ngứa nhẹ
D
Vảy ít
Câu 34
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A
Theo dõi thêm vài tuần
B
Bán thêm kháng histamine
C
Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
D
Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
Câu 35
- EASY
Đúng
Trong trường hợp nhiều vảy tiết bẩn che kín tổn thương, mục đích của việc đắp nước muối sinh lý hoặc Jarish là:
A
Làm khô cứng nhanh hơn
B
Tăng sừng hóa
C
Làm mềm, bong vảy để xử trí tổn thương tốt hơn
D
Gây tê tại chỗ
Câu 36
- EASY
Sai
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
A
1/10.000
B
1/100.000
C
1/1.000
D
10%
Câu 37
- EASY
Đúng
Pemphigus vulgaris khác chốc ở điểm nào quan trọng?
A
Thường có tổn thương niêm mạc và Nikolsky dương tính
B
Không có bọng nước
C
Luôn gặp ở trẻ em
D
Luôn có vảy mật ong
Câu 38
- EASY
Đúng
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A
2-3 tuần
B
5-7 ngày
C
2-3 tháng
D
1-2 ngày
Câu 39
- EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Chốc loét
B
Chàm hóa
C
Viêm màng não
D
Viêm cơ
Câu 40
- EASY
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
A
Chụp X-quang phổi
B
Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp
C
Đo điện tim
D
Soi tươi tìm nấm
Câu 41
- EASY
Sai
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Liên quan ghẻ
B
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
C
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
D
Thường sau côn trùng cắn
Câu 42
- EASY
Đúng
Chỉ định dùng kháng sinh toàn thân trong chốc theo tài liệu là khi:
A
Mọi trường hợp có ngứa
B
Chỉ khi có hạch
C
Tổn thương nhiều, lan tỏa
D
Chỉ khi có sốt
Câu 43
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Chốc ở đầu kèm chấy
B
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
C
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
D
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
Câu 44
- EASY
Sai
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A
Chốc bóng nước
B
Thủy đậu
C
Herpes simplex
D
SSSS
Câu 45
- EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A
Chỉ tiêm
B
Bôi tại chỗ
C
Khí dung
D
Chỉ uống
Câu 46
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A
Ngứa nhẹ
B
Tiền sử ghẻ
C
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
D
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
Câu 47
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A
Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
B
Ngứa nhẹ ở chi dưới
C
Vảy tiết mật ong sau vỡ
D
Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 48
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Vảy da ở bờ đa cung
B
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
C
Trợt nông ở môi
D
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
Câu 49
- EASY
Đúng
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Nấm da
B
Chốc loét
C
Herpes simplex
D
Chốc
Câu 50
- EASY
Đúng
Nếu chốc kháng thuốc hoặc chốc loét, hướng xử trí đúng là:
A
Ngừng mọi thuốc
B
Tăng liều corticoid
C
Chỉ rửa nước muối
D
Điều trị theo kháng sinh đồ