QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:13
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
09878888
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
2055d5b8-8fe7-486c-bb2c-dc070cb5ffb2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
42
Số câu sai
8
Thời gian
07:10
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 tháng
B
7–10 ngày
C
2–3 tuần
D
1–2 ngày
Câu 3
- EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Trắng hoặc vàng cam
B
Xanh rêu duy nhất
C
Đen hoàn toàn
D
Đỏ tím đồng đều
Câu 4
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
100 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
250 mg liều duy nhất
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 6
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Vị trí thâm nhập của vi nấm
B
Chiều cao người bệnh
C
Nhóm máu
D
Mùa trong năm
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Chọc dịch khớp
C
Lấy nước tiểu
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 8
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Chỉ chườm lạnh
C
Chỉ xoa bóp
D
Bào mòn móng
Câu 9
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
375 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Terminal distal onycholysis
C
Total distal osteomyelitis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
B
Bắt buộc mọi ca
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Không bao giờ làm
Câu 12
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Chỉ dùng oxy già
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Hồng ban đa dạng
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Mày đay
Câu 14
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
B
12 tháng
C
1 tuần duy nhất
D
6 tháng
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
22–25°C
B
40–45°C
C
30–37°C bắt buộc
D
10–15°C
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Chỉ giới tính
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm phổi
B
Ghẻ
C
Nhọt
D
Vảy nến thể móng
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Zona
B
Lang ben
C
Lichen móng
D
Chốc
Câu 20
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 21
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
MacConkey
B
Lowenstein-Jensen
C
Thạch chocolate
D
Sabouraud có chloramphenicol
Câu 23
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 24
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ Aspergillus spp.
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ T. rubrum
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 25
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở trung tâm bản móng
B
Ở nếp gấp sau
C
Ở gốc móng
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Câu 26
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Distal lesion superficial onychomycosis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 27
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 28
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Viêm da dầu
C
Lupus dạng đĩa
D
Hạt cơm
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Viêm từ 3 móng trở lên
B
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
C
TDO toàn bộ
D
Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 32
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
6 tuần
C
12 tuần
D
8 tuần
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
3–6 giờ
C
1–2 ngày
D
1 ngày
Câu 34
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
B
500 mg/tuần
C
1 viên duy nhất
D
100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 35
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
6 tuần
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tháng
Câu 36
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Phụ nữ có thai và cho con bú
C
Người không có bệnh nền
D
Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 37
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B
M. furfur và C. glabrata
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
C. albicans và C. tropicalis
Câu 38
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
D
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Hoàn toàn không thay đổi
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ ở móng tay
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 41
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 42
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
Hạt cơm phẳng
C
Sẩn ngứa
D
U mềm lây
Câu 44
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 45
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng chân hơn móng tay
B
Chỉ móng tay
C
Chỉ móng chân
D
Móng tay hơn móng chân
Câu 46
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 48
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 49
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
B
Do nhiều chủng nấm gây nên
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Chủ yếu do virus
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ virus