QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:27
Thông tin bài thi
Người chơi
Ah
Số điện thoại
0988235
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
229d9906-4d54-496d-afa8-2a69866a66d2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
16:23
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
4–6 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
1–2 lần/ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
B
Viêm gan virus
C
Viêm cầu thận cấp
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
B
1–2 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
5 lần/ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chắc chắn do nấm
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
2 ngày
C
7–10 ngày
D
4 ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Không liên quan bệnh nền
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Không đau, không ngứa
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
C
Chỉ uống vitamin
D
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Permethrin 5%
B
Chlorhexidin 4%
C
Povidon-iodin 10%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Viêm tuyến mồ hôi mủ
C
Hậu bối hoặc nhọt bầy
D
Chốc loét
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Hồ nước
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem ketoconazol 2%
D
Kem permethrin 5%
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Chỉ khuyên đắp lá
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Không liên quan nhọt
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
D
Nhọt chắc chắn
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
C
Rạch ngay thương tổn
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250–500 mg mỗi 6 giờ
B
250 mg mỗi tuần
C
1 viên duy nhất
D
100 mg/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nốt viêm nang lông nông
B
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
C
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
D
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Một mụn đầu đen ở mũi
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Cồn iod 90%
D
Xanh methylen uống
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
B
Rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Lang ben
B
Zona mắt
C
Bạch biến
D
Viêm nang lông
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Candida albicans
C
Tụ cầu vàng
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ uống thuốc là đủ
B
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
C
Không cần thiết
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
B
Chỉ nam giới mới mắc
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Mupirocin 2%
B
Selenium sulfide 2,5%
C
Permethrin 5%
D
Ketoconazol 2%
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ dùng thuốc chống nấm
B
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Không can thiệp gì
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Trứng cá và herpes da lan tỏa
B
Nấm móng và lang ben
C
Lupus và pemphigus
D
Zona và ghẻ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Chỉ cần bôi nước muối
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt không bao giờ có mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
10 mg/kg/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
1 tháng
C
3–4 ngày
D
1–2 ngày
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Chỉ có vảy da khô