OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

321 - 123
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
03:50
Thứ hạng
#18
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Chỉ lâm sàng
C. Chỉ màu móng
D. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ cấy máu
C. Chỉ công thức máu
D. Chỉ sinh thiết PAS
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 125 mg/ngày x 2 ngày
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 5
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
B. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dị ứng móng thoáng qua
D. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 40–45°C
B. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 30–37°C bắt buộc
D. 10–15°C
Câu 7
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 16 tuần
C. 8 tuần
D. 6 tuần
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ phụ nữ có thai
B. Chỉ trẻ sơ sinh
C. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ghẻ
C. Viêm phổi
D. Nhọt
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Hoàn toàn không thay đổi
Câu 11
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Hoại tử do thiếu máu
C. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 12
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Distal lesion superficial onychomycosis
B. Deep lateral superficial onychomycosis
C. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
Người chơi chọn
B. 200 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 62,5 mg/ngày
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 300 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 300 mg/tuần x 2 tuần
B. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
C. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ xảy ra ở gốc móng
B. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
B. 26 tuần
C. 18 tuần
D. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 23
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
D. 250 mg/ngày
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở nếp gấp sau
B. Ở trung tâm bản móng
C. Ở gốc móng
D. Ở phía xa bờ bên của móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hạt cơm
B. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lupus dạng đĩa
D. Viêm da dầu
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Zona
B. Chốc
C. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lang ben
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total distal osteomyelitis
B. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Terminal distal onycholysis
D. Trophic distal onycholysis
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B. Không bao giờ làm
C. Ít được chỉ định
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. Nước muối ưu trương
C. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. KOH 2% đơn độc
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 3–6 giờ
C. 2–3 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 ngày
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Tổn thương nhiều móng lan rộng
B. TDO toàn bộ
C. Viêm từ 3 móng trở lên
D. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ hết ngứa
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Chỉ giảm đau
D. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg/tuần x 12 tuần
B. 100 mg/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. C. albicans và C. tropicalis
B. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C. M. furfur và C. glabrata
D. T. violaceum và T. mentagrophytes
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 3 ngày
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 6 tuần
D. 2 tháng liên tiếp
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ virus
B. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ Malassezia spp.
D. Chỉ T. rubrum
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 12 tháng
D. 1 tuần duy nhất
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi cách giờ
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mụn mủ vệ tinh
B. Mảng trợt ướt
C. Bọng nước
D. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ khi đau khớp
D. Chỉ khi có sốt cao
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ giới tính
B. Chỉ tuổi của người bệnh
C. Chỉ màu móng
D. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 1 viên/ngày cố định
B. 200 mg/tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 45
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chủ yếu do virus
B. Do nhiều chủng nấm gây nên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chủ yếu do vi khuẩn
D. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm men
B. Malassezia
C. Nấm mốc
D. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đổi màu đầu móng
C. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Acyclovir 5%
B. Mupirocin 2%
C. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Permethrin 5%
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hạt cơm phẳng
C. Sẩn ngứa
D. U mềm lây