QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:57
Thông tin bài thi
Người chơi
321
Số điện thoại
123
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
2824facc-5ede-4a9e-8889-79d32b5cebef
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
03:50
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Chỉ lâm sàng
C
Chỉ màu móng
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Soi trực tiếp tìm nấm
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ công thức máu
D
Chỉ sinh thiết PAS
Câu 3
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 4
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 5
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Dị ứng móng thoáng qua
D
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
40–45°C
B
22–25°C
C
30–37°C bắt buộc
D
10–15°C
Câu 7
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
16 tuần
C
8 tuần
D
6 tuần
Câu 8
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Người suy giảm miễn dịch
D
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Ghẻ
C
Viêm phổi
D
Nhọt
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 11
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Hoại tử do thiếu máu
C
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
D
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 12
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal lesion superficial onychomycosis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Distal and lateral subungual onychomycosis
D
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 13
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 14
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 15
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
300 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 16
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 17
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 18
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 20
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 21
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
26 tuần
C
18 tuần
D
6 tuần
Câu 22
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 23
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 24
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở nếp gấp sau
B
Ở trung tâm bản móng
C
Ở gốc móng
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hạt cơm
B
Hội chứng vàng móng
C
Lupus dạng đĩa
D
Viêm da dầu
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Zona
B
Chốc
C
Lichen móng
D
Lang ben
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total distal osteomyelitis
B
Total dystrophic onychomycosis
C
Terminal distal onycholysis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B
Không bao giờ làm
C
Ít được chỉ định
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
Nước muối ưu trương
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
KOH 2% đơn độc
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
3–6 giờ
C
2–3 tuần
D
1 ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
TDO toàn bộ
C
Viêm từ 3 móng trở lên
D
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Câu 32
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Chỉ giảm đau
D
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Câu 33
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 34
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
C. albicans và C. tropicalis
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
M. furfur và C. glabrata
D
T. violaceum và T. mentagrophytes
Câu 35
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 36
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
3 tháng liên tiếp
C
6 tuần
D
2 tháng liên tiếp
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ virus
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ T. rubrum
Câu 38
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi cách giờ
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 40
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Mảng trợt ướt
C
Bọng nước
D
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
C
Chỉ khi đau khớp
D
Chỉ khi có sốt cao
Câu 42
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Chỉ màu móng
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Câu 44
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
1 viên/ngày cố định
B
200 mg/tuần
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 45
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Chủ yếu do virus
B
Do nhiều chủng nấm gây nên
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
Câu 46
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 47
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm men
B
Malassezia
C
Nấm mốc
D
Nấm sợi dermatophyte
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
B
Chỉ đổi màu đầu móng
C
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Mupirocin 2%
C
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
D
Permethrin 5%
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
Hạt cơm phẳng
C
Sẩn ngứa
D
U mềm lây