QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:25
Thông tin bài thi
Người chơi
A
Số điện thoại
089605
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
29f5a2eb-2c30-49e3-ba1c-59b0b67df026
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
37
Số câu sai
13
Thời gian
12:21
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
2–3 tuần
C
1 ngày
D
1–2 ngày
Câu 2
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
D
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
Câu 3
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Viêm da dầu
C
Hạt cơm
D
Lupus dạng đĩa
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ công thức máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Ghẻ
C
Viêm phổi
D
Nhọt
Câu 7
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
B
Chỉ Candida spp.
C
Chỉ vi khuẩn gram âm
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 8
- EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Aspergillus spp.
C
Candida albicans và Candida tropicalis
D
Chỉ E. floccosum
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Chốc
C
Zona
D
Lichen móng
Câu 10
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 11
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
150–200 mg/ngày x 7 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Chỉ ở móng tay
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
10–15°C
C
22–25°C
D
40–45°C
Câu 14
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Chỉ xoa bóp
C
Bào mòn móng
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 15
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đục, trắng và mủn
B
Hoàn toàn bình thường
C
Đỏ tươi, bóng và căng
D
Xanh tím đồng nhất
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B
Rối loạn phát triển móng và teo móng
C
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D
Chỉ đau thoáng qua
Câu 17
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Chỉ màu móng
Câu 19
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Dị ứng móng thoáng qua
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 20
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
250 mg liều duy nhất
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Câu 21
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
B
Mảng trợt ướt
C
Mụn mủ vệ tinh
D
Bọng nước
Câu 22
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
26 tuần
C
18 tuần
D
6 tuần
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ màu móng
Câu 24
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ rửa nước muối
C
Chỉ dùng oxy già
D
Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 25
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Mày đay
B
Hồng ban đa dạng
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Ghẻ Na Uy
Câu 27
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 28
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 29
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
3–5 ngày
B
1–3 giờ
C
2 tuần
D
24 giờ
Câu 31
- EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Một số chủng nấm mốc
D
Chỉ virus
Câu 32
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
2 tháng liên tiếp
C
6 tuần
D
1 tháng
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Ít được chỉ định
C
Bắt buộc mọi ca
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
C
Chỉ virus
D
Chỉ T. rubrum
Câu 36
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 37
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 38
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
1 viên/ngày cố định
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
200 mg/tuần
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 39
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
16 tuần
C
12 tuần
D
8 tuần
Câu 40
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
375 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 41
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 42
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Candida albicans
B
Malassezia furfur
C
Fusarium spp.
D
Trichophyton rubrum
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
B
Acyclovir 5%
C
Mupirocin 2%
D
Permethrin 5%
Câu 45
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
B
Do nhiều chủng nấm gây nên
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Chủ yếu do virus
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
U mềm lây
B
Loạn dưỡng móng
C
Hạt cơm phẳng
D
Sẩn ngứa
Câu 47
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 48
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Là nguyên nhân chính
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Hiếm khi gây nấm móng
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
TDO toàn bộ
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi đau khớp
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi có sốt cao