QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:48
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyen thi minh le
Số điện thoại
0832888963
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2b1a25ad-e5d0-401f-bf9b-f7dab11537cb
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
56:56
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
B
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem ketoconazol 2%
D
Hồ nước
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì mặt ít nang lông
D
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
5 g/ngày
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
1 viên/tuần
C
500 mg duy nhất
D
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Chỉ bôi khi đau
C
Mỗi giờ một lần
D
4–6 lần/ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
B
5 viên/ngày chia 5
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
1 viên/tháng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Azithromycin
C
Roxithromycin
D
Acyclovir
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thật dày một lần là đủ
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi ngay lên da bẩn
D
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
B
Đúng hoàn toàn
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến herpes
B
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Ngứa dữ dội về đêm
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Không đau, không ngứa
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm gan virus
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
2–3 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi khi có sốt
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
B
Chỉ tetracyclin
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Chỉ aminoglycosid
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Soi nấm dương tính
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Không can thiệp gì
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Trứng cá bọc
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Zona và ghẻ
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Nấm móng và lang ben
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Đây là vị trí không đáng lo
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Candida albicans
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Tụ cầu vàng
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
C
Nhọt ở môi trên hoặc má
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Ngừng mọi xử trí
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ uống thuốc là đủ
B
Chỉ bôi mỡ là được
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Không cần thiết
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Ketoconazol 2%
C
Permethrin 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
D
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
C
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
5 lần/ngày
D
1 lần/tuần
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Viêm nang lông luôn có sốt cao
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Nhọt chắc chắn
B
Chốc chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
3–4 ngày
C
1 tháng
D
1–2 ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
C
Chỉ ở vùng sinh dục
D
Chỉ ở nếp gấp lớn
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
C
Không liên quan bệnh nền
D
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Xanh methylen uống
B
Cồn iod 90%
C
Povidon-iodin 10%
D
Dung dịch nitrat bạc 1%
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là chốc
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
C
Không bao giờ tiến triển thành mủ
D
Chắc chắn là nấm
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
4 ngày
C
7–10 ngày
D
2 ngày
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
D
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Chắc chắn do virus
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Không liên quan gì bệnh nền
B
Chắc chắn do nấm
C
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
D
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ