QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:51
Thông tin bài thi
Người chơi
Vũ thị huyền
Số điện thoại
0984961763
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2d2409ac-5567-4708-b0fc-9756ce9561c3
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
50:44
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tuần
B
Chỉ tiêm tĩnh mạch
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
500 mg duy nhất
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
100 mg/ngày
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
C
1 viên duy nhất
D
250 mg mỗi tuần
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Đây là vị trí không đáng lo
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
Cách ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
B
Chắc chắn do nấm
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
1 lần/tuần
D
5 lần/ngày
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Không mọc vi khuẩn
C
Tụ cầu vàng phát triển
D
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ dùng ban đêm
B
2–3 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
B
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
1–2 ngày
C
3–4 ngày
D
7–10 ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ tetracyclin
C
Betalactam và macrolid
D
Chỉ fluoroquinolon
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Nhọt chắc chắn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Không liên quan bệnh nền
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
Không dùng cho trẻ em
C
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
1 g/ngày chia 2
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Zona và ghẻ
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
C
Lupus và pemphigus
D
Nấm móng và lang ben
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Hồ nước
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Kem permethrin 5%
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
D
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Nhọt
C
Lang ben
D
Thủy đậu
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
5 g/ngày
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm cầu thận cấp
D
Viêm gan virus
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Không can thiệp gì
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ chườm lạnh là đủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
C
Nhọt không đau
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Chốc loét
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Không bao giờ tiến triển thành mủ
B
Chắc chắn là chốc
C
Chắc chắn là nấm
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
2 ngày
C
4 ngày
D
7–10 ngày
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Giảm bạch cầu ngoại vi
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Soi nấm dương tính
D
Test Tzanck dương tính
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
C
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
D
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Tụ cầu vàng
C
Candida albicans
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Zona mắt
B
Lang ben
C
Bạch biến
D
Viêm nang lông
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
B
Bôi thật dày một lần là đủ
C
Bôi ngay lên da bẩn
D
Chỉ bôi khi đã hết đau
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
4–6 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
Mỗi giờ một lần