QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:33
Thông tin bài thi
Người chơi
Ngô Thu Trà
Số điện thoại
03289457620
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
2d98bd2d-0e25-4e93-8e1a-a6552d1c2fc2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
09:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
C
Chắc chắn do nấm
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Nhọt không đau
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
C
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
D
Nhọt hầu như không đau
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
250 mg duy nhất
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
D
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Bọng nước trong thượng bì
D
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
100 mg/ngày
B
1 viên duy nhất
C
250–500 mg mỗi 6 giờ
D
250 mg mỗi tuần
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
C
Một mụn đầu đen ở mũi
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
D
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
B
Không mọc vi khuẩn
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Chỉ mọc nấm men
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Permethrin 5%
C
Chlorhexidin 4%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Mupirocin 2%
B
Permethrin 5%
C
Selenium sulfide 2,5%
D
Ketoconazol 2%
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
Chỉ tiêm tĩnh mạch
B
1 viên/tuần
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
500 mg duy nhất
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
C
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
D
Chỉ uống vitamin
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
B
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
C
Rạch ngay thương tổn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Povidon-iodin 10%
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Xanh methylen uống
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở nếp gấp lớn
B
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày chia 2
B
50 mg/kg mỗi 12 giờ
C
Không dùng cho trẻ em
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
5 lần/ngày
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
B
Không liên quan tiên lượng
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Nấm móng và lang ben
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Zona và ghẻ
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
D
Chỉ nam giới mới mắc
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
B
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
C
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
D
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
10 mg/kg/ngày
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Bệnh ghẻ chắc chắn
B
Chốc chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
D
Nhọt chắc chắn
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ uống thuốc là đủ
B
Không cần thiết
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Kem permethrin 5%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Hồ nước
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
B
1 viên/tháng
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
B
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
4 ngày
B
2 ngày
C
7–10 ngày
D
21 ngày bắt buộc
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Mỗi giờ một lần
C
Chỉ bôi khi đau
D
4–6 lần/ngày
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
C
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
D
Nhọt ở môi trên hoặc má
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Không liên quan bệnh nền
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Không can thiệp gì
D
Chỉ dùng thuốc chống nấm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
B
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Không cần phân biệt với viêm nang lông
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
B
Test Tzanck dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Soi nấm dương tính
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
B
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thiếu ngủ
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh