OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Lê Tâm Đắc - 00972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
45/50
Thời gian làm bài
08:31
Thứ hạng
#46
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dùng oxy già
C. Chỉ chiếu đèn Wood
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300 mg/ngày
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 1 viên/ngày cố định
B. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D. 200 mg/tuần
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Đỏ tươi, bóng và căng
B. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Xanh tím đồng nhất
D. Hoàn toàn bình thường
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ vi khuẩn gram âm
D. Chỉ Candida spp.
Câu 8
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày x 3 ngày
C. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C. Chỉ ở móng tay
D. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
B. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 tháng
D. 6 tuần
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 200 mg/ngày
Câu 14
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
B. Dermatophyte
Người chơi chọn
C. Nấm mốc không dermatophyte
D. Vi khuẩn gram âm
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Hạt cơm phẳng
B. Sẩn ngứa
C. U mềm lây
D. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 375 mg/ngày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hạt cơm
B. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lupus dạng đĩa
D. Viêm da dầu
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ xảy ra ở gốc móng
B. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 500 mg/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
B. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dị ứng móng thoáng qua
D. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ tụ cầu
B. Chỉ ký sinh trùng
C. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ virus
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cạo tóc
B. Chích máu đầu ngón
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 40–45°C
C. 10–15°C
D. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1 ngày
B. 2–3 tuần
Đáp án đúng
C. 1–2 ngày
D. 3–6 giờ
Người chơi chọn
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ T. rubrum
B. Chỉ virus
C. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 25 mg/ngày x 12 tuần
B. 250 mg/tuần x 12 tuần
C. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 tuần duy nhất
D. 12 tháng
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Người chơi chọn
B. 1–2 tháng
C. 7–10 ngày
D. 1–2 ngày
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ lâm sàng
C. Chỉ màu móng
D. Chỉ mức độ ngứa
Câu 32
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C. Chỉ phụ nữ có thai
D. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ Trichophyton spp.
C. Chỉ Malassezia spp.
D. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Chỉ đổi màu đầu móng
D. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 35
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
Người chơi chọn
B. 18 tuần
C. 26 tuần
D. 6 tuần
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người không có bệnh nền
B. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 500 mg/tuần
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Viêm phổi
C. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhọt
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lowenstein-Jensen
C. Thạch chocolate
D. MacConkey
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 500 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
Người chơi chọn
B. 12 tuần
Đáp án đúng
C. 6 tuần
D. 8 tuần
Câu 42
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Nhóm máu
B. Chiều cao người bệnh
C. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Mùa trong năm
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bắt buộc mọi ca
C. Không bao giờ làm
D. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ giới tính
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. Nước muối ưu trương
C. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. KOH 2% đơn độc
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D. Hoại tử do thiếu máu
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
B. Chỉ bôi khi ngứa
C. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi 1 lần/tháng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Peripheral superficial onychomycosis
C. Posterior subungual onycholysis
D. Proximal superficial osteomycosis
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Hoàn toàn không thay đổi
B. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D. Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ kẽ ngón
B. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bờ tự do móng
D. Chỉ đầu ngón