QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:12
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
00972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
2fc1c1ea-e87e-4b39-ae0f-78fd11705d96
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
45
Số câu sai
5
Thời gian
08:31
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 2
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 3
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ dùng oxy già
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 4
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 5
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
1 viên/ngày cố định
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
200 mg/tuần
Câu 6
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Đục, trắng và mủn
C
Xanh tím đồng nhất
D
Hoàn toàn bình thường
Câu 7
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
C
Chỉ vi khuẩn gram âm
D
Chỉ Candida spp.
Câu 8
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 9
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 10
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
250 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Chỉ ở móng tay
D
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 12
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
2 tháng liên tiếp
B
3 tháng liên tiếp
C
1 tháng
D
6 tuần
Câu 13
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 14
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm men, hiếm gặp
B
Dermatophyte
C
Nấm mốc không dermatophyte
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
Sẩn ngứa
C
U mềm lây
D
Loạn dưỡng móng
Câu 16
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hạt cơm
B
Hội chứng vàng móng
C
Lupus dạng đĩa
D
Viêm da dầu
Câu 18
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 19
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 20
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Dị ứng móng thoáng qua
D
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 21
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Một số chủng nấm mốc
D
Chỉ virus
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Chích máu đầu ngón
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 23
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
40–45°C
C
10–15°C
D
22–25°C
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1 ngày
B
2–3 tuần
C
1–2 ngày
D
3–6 giờ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ virus
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 27
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
250 mg/ngày x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
1 tuần duy nhất
D
12 tháng
Câu 29
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1–2 tháng
C
7–10 ngày
D
1–2 ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
B
Chỉ lâm sàng
C
Chỉ màu móng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 32
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 33
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Candida spp.
B
Chỉ Trichophyton spp.
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 35
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
18 tuần
C
26 tuần
D
6 tuần
Câu 36
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người không có bệnh nền
B
Phụ nữ có thai và cho con bú
C
Nam giới trẻ khỏe
D
Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 37
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
500 mg/tuần
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Viêm phổi
C
Vảy nến thể móng
D
Nhọt
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Lowenstein-Jensen
C
Thạch chocolate
D
MacConkey
Câu 40
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 41
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
12 tuần
C
6 tuần
D
8 tuần
Câu 42
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Nhóm máu
B
Chiều cao người bệnh
C
Vị trí thâm nhập của vi nấm
D
Mùa trong năm
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
B
Bắt buộc mọi ca
C
Không bao giờ làm
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Chỉ giới tính
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
Nước muối ưu trương
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
KOH 2% đơn độc
Câu 46
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D
Hoại tử do thiếu máu
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 1 lần/tháng
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Posterior subungual onycholysis
D
Proximal superficial osteomycosis
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Hoàn toàn không thay đổi
B
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ kẽ ngón
B
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
C
Chỉ bờ tự do móng
D
Chỉ đầu ngón