Chi tiết đáp án bài thi
1 - 1234576
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
42/50
Thời gian làm bài
06:53
Thứ hạng
#59
Câu 1
Mức độ: EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Chỉ móng chân
B. Móng tay hơn móng chân
C. Móng chân hơn móng tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ móng tay
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
Người chơi chọn
B. Bôi cách giờ
C. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
D. Bôi liều duy nhất
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 3 ngày
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Chỉ rửa nước muối
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng oxy già
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Người không có bệnh nền
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ đầu ngón
B. Chỉ bờ tự do móng
C. Chỉ kẽ ngón
D. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B. Chỉ ở móng tay
C. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ virus
C. Chỉ ký sinh trùng
D. Chỉ tụ cầu
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 6 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 12 tuần
C. 26 tuần
D. 18 tuần
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 300 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày x 3 ngày
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Người chơi chọn
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Chỉ dày sừng bề mặt
Người chơi chọn
D. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 100 mg/ngày x 1 tuần
B. 500 mg/tuần
C. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1 viên duy nhất
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 16 tuần
D. 8 tuần
Câu 17
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi đau khớp
B. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
D. Chỉ khi có sốt cao
Câu 19
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Dị ứng móng thoáng qua
B. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
C. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở phía xa bờ bên của móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ở gốc móng
C. Ở trung tâm bản móng
D. Ở nếp gấp sau
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Đáp án đúng
B. 3–6 giờ
C. 1–2 ngày
Người chơi chọn
D. 1 ngày
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 25–30%
B. 0,2–0,6%
C. 2–6%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 10–20%
Câu 24
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
Người chơi chọn
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 26
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
B. Dermatophyte
Người chơi chọn
C. Vi khuẩn gram âm
D. Nấm mốc không dermatophyte
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Đỏ tươi, bóng và căng
B. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hoàn toàn bình thường
D. Xanh tím đồng nhất
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 10–15°C
B. 30–37°C bắt buộc
C. 40–45°C
D. 22–25°C
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Chỉ chườm lạnh
C. Bào mòn móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ xoa bóp
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B. Hoại tử do thiếu máu
C. Xuất huyết dưới móng
D. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cạo tóc
B. Chỉ lau móng bằng cồn
C. Chích máu đầu ngón
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Malassezia
B. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nấm men
D. Nấm mốc
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 1 viên/ngày cố định
D. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Acyclovir 5%
D. Mupirocin 2%
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Tổn thương nhiều móng lan rộng
B. TDO toàn bộ
C. Viêm từ 3 móng trở lên
D. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Nước muối ưu trương
B. Cồn 70 độ
C. KOH 2% đơn độc
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
C. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Sẩn ngứa
C. Hạt cơm phẳng
D. U mềm lây
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ virus
D. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Cạo da đầu
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chọc dịch khớp
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Lupus dạng đĩa
C. Hạt cơm
D. Viêm da dầu
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 tháng
C. 2–3 tuần
Người chơi chọn
D. 1–2 ngày
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Candida albicans
B. Fusarium spp.
C. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Malassezia furfur
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Zona
B. Lichen móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc
D. Lang ben
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
B. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
C. 6 tuần
D. 1 tháng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Mày đay
B. Hồng ban đa dạng
C. Ghẻ Na Uy
D. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 2 tuần
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ tuổi của người bệnh
C. Chỉ giới tính
D. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng