OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

quỳnh - 0987888860
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
50/50
Thời gian làm bài
05:53
Thứ hạng
#3
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Vancomycin
B. Ceftriaxon
C. Doxycyclin
D. Cloxacillin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn đối xứng tuyệt đối
D. Chỉ có một tổn thương đơn độc
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Permethrin 5%
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu vitamin K đơn độc
B. Tăng hồng cầu
C. Cường aldosteron
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tắm nước đá mỗi ngày
C. Không được làm sạch vùng da tổn thương
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Luôn đau hơn nhọt
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
D. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 1-2 ngày
C. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Chốc
B. Sẩn ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông
D. Nhọt
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 600 mg liều duy nhất
C. 100 mg/ngày
D. 1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Tiếp tục dùng để da thích nghi
B. Chỉ uống vitamin
C. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Lang ben
C. Chàm đồng tiền
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Chắc chắn là herpes
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Cận thị
C. Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tăng chiều cao
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm nang lông giả do cạo râu
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hồ nước đơn thuần
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông vùng sinh dục
D. Giả viêm nang lông
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Candida albicans là chủ yếu
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Calamine lotion
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Benzyl benzoat 25%
B. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nước thuốc tím 1/10.000
D. Dung dịch milian
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Truyền vancomycin ngay
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lồi
B. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Miconazol
B. Griseofulvin
C. Acyclovir
D. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ gây biến chứng ở tim
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi trước rồi mới rửa sạch
C. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Vitamin tổng hợp
B. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch oresol
D. Men vi sinh
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Điện tim
C. Men gan
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Viêm gan virus
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mặt ngoài cánh tay, đùi
D. Đầu, mặt, cổ
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Luôn phải chích lễ tại nhà
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì luôn khô tuyệt đối