QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:43
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
0987888860
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
30899218-5a9c-45f8-a071-c132eccce857
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
05:53
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Vancomycin
B
Ceftriaxon
C
Doxycyclin
D
Cloxacillin
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Chỉ có một tổn thương đơn độc
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Permethrin 5%
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu vitamin K đơn độc
B
Tăng hồng cầu
C
Cường aldosteron
D
Thiếu máu do thiếu sắt
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B
Luôn đau hơn nhọt
C
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
C
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
D
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
B
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
1-2 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
7-10 ngày
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Chốc
B
Sẩn ngứa
C
Viêm nang lông
D
Nhọt
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
300-400 mg x 3 lần/ngày
B
600 mg liều duy nhất
C
100 mg/ngày
D
1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
C
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
D
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Tiếp tục dùng để da thích nghi
B
Chỉ uống vitamin
C
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
D
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Vảy nến thể giọt
B
Lang ben
C
Chàm đồng tiền
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Dùng corticoid kéo dài
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chắc chắn là herpes
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Cận thị
C
Béo phì
D
Tăng chiều cao
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
B
Viêm nang lông giả do cạo râu
C
Viêm nang lông do nhổ lông
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Kem acyclovir 5%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Viêm nang lông vùng sinh dục
D
Giả viêm nang lông
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Candida albicans là chủ yếu
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Povidon-iodin 10%
B
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
C
Dung dịch acid boric 3%
D
Calamine lotion
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Benzyl benzoat 25%
B
Hexamidine 0,1%
C
Nước thuốc tím 1/10.000
D
Dung dịch milian
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Truyền vancomycin ngay
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Miconazol
B
Griseofulvin
C
Acyclovir
D
Vancomycin
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ gây biến chứng ở tim
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi trước rồi mới rửa sạch
C
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
C
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Vitamin tổng hợp
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Dung dịch oresol
D
Men vi sinh
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi trường hợp nặng
B
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C
Khi bệnh nhân không ngứa
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
D
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Điện tim
C
Men gan
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Viêm gan virus
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Tiểu đường
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Đầu, mặt, cổ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Luôn phải chích lễ tại nhà
B
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì luôn khô tuyệt đối