Chi tiết đáp án bài thi
Bình - 080855
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
23:58
Thứ hạng
#33
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Rửa tay thường xuyên
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Tắm nước đá mỗi ngày
C. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Tăng hồng cầu
D. Cường aldosteron
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 600 mg liều duy nhất
B. 1,5 g x 4 lần/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 4 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Ghẻ Na Uy
B. Chốc thông thường
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Zona tai
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Kiêng tắm kéo dài
B. Tránh uống sữa hoàn toàn
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ salicylic 10%
D. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh gãi cào
C. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Mỡ lưu huỳnh
C. Permethrin 5%
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chắc chắn là zona
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Không liên quan viêm nang lông
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Viêm nang lông không bao giờ lan
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ lan khi có sốt
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Chỉ dùng corticoid bôi
B. Truyền vancomycin ngay
C. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Đáp án đúng
C. Đo chức năng hô hấp
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Người chơi chọn
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B. Vì luôn khô tuyệt đối
C. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Nhân viên văn phòng
C. Nhạc công
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Doxycyclin
B. Ceftriaxon
C. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vancomycin
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lồi
B. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D. Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Giả viêm nang lông
C. Viêm nang lông do cạo râu
D. Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Chỉ định VDRL
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở người cao tuổi
C. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chắc chắn là herpes
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Tiếp tục dùng để da thích nghi
C. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ uống vitamin
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vitamin tổng hợp
D. Men vi sinh
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. Tối thiểu 6 tuần
D. 3-4 ngày cố định
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B. Chỉ khô da thoáng qua
C. Không có yếu tố nguy cơ nào
D. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1-2 ngày
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D. 3 ngày
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Ăn mặn
B. Uống ít nước
C. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
C. Calamine lotion
D. Dung dịch acid boric 3%
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
Người chơi chọn
B. Benzyl benzoat 25%
C. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
D. Dung dịch milian
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Hen dị ứng nhẹ
B. Viêm gan virus
C. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Đáp án đúng
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Người chơi chọn
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cạo râu
B. Nhổ lông
C. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tăng tiết mồ hôi
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Candida albicans là chủ yếu
B. Aspergillus fumigatus đơn độc
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Lưỡi
B. Niêm mạc miệng
C. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Kết mạc
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ gây biến chứng ở tim
B. Không ảnh hưởng gì
C. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Griseofulvin
C. Miconazol
D. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 1 lần/ngày
C. 4 lần/ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng