QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:58
Thông tin bài thi
Người chơi
Bình
Số điện thoại
080855
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
3124a3ed-60b2-47c4-a124-0808221aced8
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
23:58
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Tránh quần áo quá chật
B
Rửa tay thường xuyên
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Tắm nước đá mỗi ngày
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Tăng hồng cầu
D
Cường aldosteron
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
600 mg liều duy nhất
B
1,5 g x 4 lần/ngày
C
100 mg/ngày
D
300-400 mg x 3 lần/ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
3 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Ghẻ Na Uy
B
Chốc thông thường
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Zona tai
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Tránh uống sữa hoàn toàn
C
Chỉ thay đổi chế độ học tập
D
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Kem acyclovir 5%
C
Mỡ salicylic 10%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Mỡ lưu huỳnh
C
Permethrin 5%
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D
Không liên quan viêm nang lông
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Chỉ lan khi có sốt
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
D
Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Truyền vancomycin ngay
C
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo điện não đồ
B
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
C
Đo chức năng hô hấp
D
Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì luôn khô tuyệt đối
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì vùng này không có nang lông
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Giáo viên mầm non
B
Nhân viên văn phòng
C
Nhạc công
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Ceftriaxon
C
Cloxacillin
D
Vancomycin
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D
Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Thường khỏi không để lại sẹo
C
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Giả viêm nang lông
C
Viêm nang lông do cạo râu
D
Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Chỉ định VDRL
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Siêu âm phần mềm
D
Soi nấm trực tiếp
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở người cao tuổi
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chắc chắn là herpes
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
D
Chỉ uống vitamin
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Vitamin tổng hợp
D
Men vi sinh
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
Tối thiểu 6 tuần
D
3-4 ngày cố định
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Luôn phải chích lễ tại nhà
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B
Chỉ khô da thoáng qua
C
Không có yếu tố nguy cơ nào
D
Tái phát nhiều lần
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1-2 ngày
B
7-10 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Ăn mặn
B
Uống ít nước
C
Mặc quần áo quá chật
D
Thiếu ngủ một đêm
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Povidon-iodin 10%
B
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
C
Calamine lotion
D
Dung dịch acid boric 3%
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Benzyl benzoat 25%
C
Hexamidine 0,1%
D
Dung dịch milian
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Hen dị ứng nhẹ
B
Viêm gan virus
C
Tiểu đường
D
Cường giáp đơn thuần
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Nhổ lông
C
Tiêm vắc xin
D
Tăng tiết mồ hôi
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Candida albicans là chủ yếu
B
Aspergillus fumigatus đơn độc
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Lưỡi
B
Niêm mạc miệng
C
Sinh dục
D
Kết mạc
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ gây biến chứng ở tim
B
Không ảnh hưởng gì
C
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
D
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Acyclovir
B
Griseofulvin
C
Miconazol
D
Vancomycin
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
1 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày