QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:57
Thông tin bài thi
Người chơi
nhung
Số điện thoại
0985836885
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
34f2f8df-587a-4378-9162-b81cc33cc0a7
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
14:55
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Povidon-iodin 10%
B
Calamine lotion
C
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D
Dung dịch acid boric 3%
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B
Không có yếu tố nguy cơ nào
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Tái phát nhiều lần
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Kem acyclovir 5%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Mỡ salicylic 10%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C
Bôi trước rồi mới rửa sạch
D
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Dung dịch milian
C
Nước thuốc tím 1/10.000
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Cường aldosteron
C
Tăng hồng cầu
D
Thiếu vitamin K đơn độc
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Rifampicin và isoniazid
B
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
C
Fluconazol và itraconazol
D
Hydrocortison và betamethason
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Podophyllotoxin
D
Cantharidin
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Da đầu do đội mũ
B
Quanh rốn do ẩm ướt
C
Vùng cằm do cạo râu
D
Lòng bàn tay do ma sát
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Chốc
C
Sẩn ngứa
D
Viêm nang lông
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Viêm nang lông vùng sinh dục
D
Giả viêm nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Chốc thông thường
B
Ghẻ Na Uy
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Zona tai
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tiêm vắc xin
B
Tăng tiết mồ hôi
C
Cạo râu
D
Nhổ lông
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Molluscum contagiosum virus
B
Varicella-zoster virus
C
Herpes simplex virus
D
Human papilloma virus
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Permethrin 5%
B
Mỡ lưu huỳnh
C
Silver sulfadiazine 1%
D
Podophyllin
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Tránh quần áo quá chật
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Béo phì
B
Tăng chiều cao
C
Hạ acid uric máu
D
Cận thị
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Khi trường hợp nặng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Viêm nang lông không bao giờ lan
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Nhuộm Gram máu ngoại vi
C
Đo điện não đồ
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Acyclovir
B
Vancomycin
C
Griseofulvin
D
Miconazol
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Vancomycin
C
Ceftriaxon
D
Cloxacillin
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
3 ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Vitamin tổng hợp
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Dung dịch oresol
D
Men vi sinh
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Chỉ định VDRL
B
Soi nấm trực tiếp
C
Siêu âm phần mềm
D
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào sinh thiết da
D
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Tiểu đường
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Cường giáp đơn thuần
D
Viêm gan virus
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Lang ben
B
Chàm đồng tiền
C
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
D
Vảy nến thể giọt
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Chỉ đau khi có sốt cao
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Luôn đau hơn nhọt
D
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
B
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B
Jarish
C
DEP
D
Chlorhexidine 4%
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Luôn phải chích lễ tại nhà
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
B
Điện tim
C
Khí máu động mạch
D
Men gan
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D
Đây không phải nhóm nguy cơ