QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:04
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn Thị Hoan
Số điện thoại
0975979124
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
3933c08e-3612-4a84-9336-8d2f2c49273d
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
54
Số câu sai
6
Thời gian
18:18
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Chốc
B
Lang ben
C
Viêm mô bào
D
Nhọt
Câu 2
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Nhọt
B
Zona
C
Bạch biến
D
Chốc
Câu 3
- HARD
Đúng
Bệnh nhân bôi ketoconazol nhưng rửa ngay sau 1 phút, khả năng nào dễ xảy ra?
A
Hiệu quả điều trị giảm
B
Chắc chắn khỏi ngay
C
Tăng hiệu quả rõ rệt
D
Làm bệnh thành zona
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Ưa dầu
B
Chỉ sống ở niêm mạc
C
Chỉ sống trong máu
D
Không thể thấy dưới kính hiển vi
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
B
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
C
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
D
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
Câu 6
- EASY
Đúng
Dưới đèn Wood, tổn thương lang ben thường có màu:
A
Xanh lá đậm
B
Đỏ gạch
C
Vàng sáng hoặc vàng huỳnh quang
D
Tím than
Câu 7
- HARD
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao tổn thương 'lúc nâu, lúc nhạt màu'. Giải thích phù hợp là:
A
Vì là bệnh mạch máu
B
Vì luôn có xuất huyết dưới da
C
Vì do vi khuẩn sinh mủ
D
Lang ben có thể biểu hiện tăng sắc tố hoặc giảm sắc tố
Câu 8
- EASY
Đúng
Khi nuôi cấy Malassezia, cần lưu ý điều gì?
A
Phải phủ một lớp dầu
B
Phải để thật khô
C
Phải cho kháng sinh liều cao
D
Không cần môi trường đặc biệt
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
B
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
C
Đây là vùng da tiết bã
D
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
B
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
C
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
D
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
Câu 11
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
B
Uống kháng sinh mỗi tháng
C
Uống acyclovir hàng tuần
D
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
Câu 12
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Doxycyclin 100 mg x 1 lần/tháng
B
Metronidazol 2 g x 1 lần/tháng
C
Fluconazol 300 mg x 1 lần/tháng
D
Azithromycin 500 mg x 1 lần/tháng
Câu 13
- EASY
Đúng
Hình thái tổn thương điển hình của lang ben là:
A
Mụn nước thành chùm đau rát
B
Sẩn mủ ở nang lông
C
Mảng trợt rỉ dịch nhiều
D
Dát tròn hoặc bầu dục có vảy da mỏng
Câu 14
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
B
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
C
Không cần khai thác gì thêm
D
Chỉ cần hỏi tuổi
Câu 15
- HARD
Đúng
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Chỉ cần hết ngứa là đủ
B
Không cần theo dõi gì
C
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
D
Có thể đổi sang corticoid
Câu 16
- HARD
Sai
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
600 mg liều duy nhất
D
150 mg/ngày x 10 ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Không liên quan thời tiết
B
Chỉ khi trời lạnh sâu
C
Chỉ khi nhịn ăn
D
Khi trời nóng bức
Câu 18
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về thuốc chống nấm đường toàn thân trong lang ben?
A
Có thể gây tác dụng phụ, đặc biệt với gan thận
B
Chỉ gây tác dụng phụ ngoài da
C
Hoàn toàn an toàn, không cần lưu ý gì
D
Có thể tự dùng kéo dài không cần theo dõi
Câu 19
- HARD
Đúng
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
B
Prednisolon 40 mg/ngày
C
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
D
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
B
Ăn ít muối
C
Đeo kính cận
D
Uống nhiều nước
Câu 21
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
B
Permethrin 5%
C
Mupirocin 2%
D
Acyclovir 5%
Câu 22
- EASY
Sai
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Tím bầm
B
Đỏ tươi đồng nhất
C
Nâu hoặc nâu vàng
D
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
Câu 23
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Thuốc chống nấm tại chỗ
B
Kháng sinh uống
C
Acyclovir uống
D
Corticoid bôi
Câu 24
- HARD
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc khi gặp lang ben không chỉ là bán thuốc mà còn là:
A
Bỏ qua các yếu tố thuận lợi
B
Luôn ưu tiên thuốc uống cho nhanh
C
Nhận diện đúng, loại trừ chẩn đoán dễ nhầm và tư vấn phòng tái phát
D
Chỉ làm trắng da
Câu 25
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Hoàn toàn không vảy
B
Luôn trắng sữa đồng nhất
C
Chỉ có ở đầu chi
D
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
Câu 26
- HARD
Đúng
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
Để qua đêm
B
10-15 phút
C
1-2 phút
D
30-60 phút
Câu 27
- HARD
Đúng
Liệu trình bôi tại chỗ ketoconazol hoặc selenium sulfid trong lang ben theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày trong 1 ngày
B
4 lần/ngày trong 3 ngày
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
2 lần/tuần trong 2-4 tuần
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Hồng
B
Nâu
C
Nâu vàng
D
Xanh tím đen
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn là herpes
B
Chắc chắn là ghẻ
C
Chắc chắn vẫn là lang ben
D
Một bệnh giảm sắc tố khác
Câu 30
- EASY
Đúng
Một tổn thương dát có vảy mỏng, liên kết thành mảng lớn hình nhiều cung gợi ý nhiều nhất đến:
A
Zona
B
Nhọt
C
Hạt cơm
D
Lang ben
Câu 31
- EASY
Đúng
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Tinh thể urat
B
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
C
Cầu khuẩn Gram dương
D
Tế bào khổng lồ đa nhân
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Luôn là bội nhiễm nặng
B
Chắc chắn là chàm
C
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
D
Chắc chắn là giang mai II
Câu 33
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Định lượng đường huyết ngay
B
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
C
Chỉ hỏi có đau bụng không
D
Chụp X-quang ngực
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
B
Lang ben không bao giờ ngứa
C
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
D
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
B
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
C
Lang ben gây đau nhiều
D
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
Câu 36
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng ketoconazol tại chỗ đúng nhưng vẫn tái phát liên tục. Điều gì cần được nhấn mạnh thêm?
A
Chỉ cần tăng số lần tắm
B
Dùng corticoid phối hợp
C
Phải kiểm soát yếu tố thuận lợi và cân nhắc biện pháp phòng tái phát
D
Chuyển sang kháng sinh
Câu 37
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Không liên quan
B
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
C
Chắc chắn là chốc
D
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
Câu 38
- HARD
Đúng
Trong các lời dặn sau, lời dặn nào phù hợp nhất sau điều trị lang ben?
A
Chuyển sang corticoid để da sáng nhanh
B
Theo dõi tái phát và hạn chế yếu tố thuận lợi
C
Ngưng thuốc ngay khi mới bớt ngứa và không cần làm gì thêm
D
Uống kháng sinh dự phòng
Câu 39
- EASY
Sai
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có liên quan đến lang ben theo tài liệu?
A
Thoái hóa khớp
B
Mang thai
C
Gãy xương kín
D
Thiếu vitamin C đơn độc
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Bắt buộc nhập viện
D
Luôn có sốt cao
Câu 41
- HARD
Đúng
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 1 ngày
B
100-200 mg/ngày x 5 ngày
C
500 mg/ngày x 10 ngày
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 42
- HARD
Sai
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Hay gặp ở vùng da tiết bã
B
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
C
Do Malassezia gây ra
D
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 43
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Acyclovir 400 mg x 1 lần/tháng
B
Itraconazol 400 mg x 1 lần/tháng
C
Albendazol 400 mg x 1 lần/tháng
D
Cefalexin 500 mg x 1 lần/tháng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Đau nhức nhiều
B
Có ngòi mủ ở giữa
C
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
D
Tổn thương dát có vảy mỏng
Câu 45
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
B
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
C
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
D
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Liên bả vai
B
Bẹn
C
Lòng bàn tay
D
Ngực
Câu 47
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, trường hợp nào nên thận trọng hơn trước khi khuyên dùng thuốc uống cho lang ben?
A
Người ngứa nhẹ mùa nóng
B
Tổn thương ít, khu trú
C
Người có tiền sử bệnh gan hoặc đang dùng nhiều thuốc
D
Người muốn bôi tại chỗ trước
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Lang ben
B
Nhọt
C
Hạt cơm
D
Chốc
Câu 49
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào giúp phát hiện vảy da trong trường hợp lang ben khó thấy rõ bằng mắt thường?
A
Dấu hiệu Darier
B
Dấu hiệu Nikolsky
C
Dấu hiệu Auspitz
D
Dấu hiệu vỏ bào
Câu 50
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, nhận định nào là đúng nhất khi gặp người nghi lang ben tổn thương rộng, tái phát nhiều lần?
A
Có thể cân nhắc cần khám để đánh giá trước khi dùng thuốc uống
B
Chỉ đổi sang kháng sinh
C
Không cần xử trí gì
D
Chỉ cần bôi dưỡng ẩm
Câu 51
- HARD
Đúng
Nam 19 tuổi, ngực và lưng có dát nâu vàng, cào ra vảy mịn, ngứa nhẹ khi nóng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Lang ben
C
Herpes
D
Nhọt
Câu 52
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
B
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
C
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
D
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
Câu 53
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Siêu âm bụng
B
Đèn Wood
C
Điện tâm đồ
D
Chụp CT
Câu 54
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da dầu
B
Lang ben
C
Lao da
D
Bạch biến
Câu 55
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
B
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
C
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
D
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
Câu 56
- EASY
Đúng
Tiêu chuẩn nào KHÔNG thuộc chẩn đoán xác định lang ben?
A
Soi tươi thấy bào tử và sợi nấm ngắn
B
Tổn thương tăng hoặc giảm sắc tố, vảy mỏng
C
Đèn Wood vàng huỳnh quang
D
Cấy máu dương tính
Câu 57
- EASY
Đúng
Vị trí nào có thể gặp lang ben ở trẻ em tương đối thường hơn người lớn?
A
Niêm mạc mũi
B
Móng
C
Mặt
D
Lòng bàn tay
Câu 58
- HARD
Đúng
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Thuốc chống loạn thần
B
Thuốc kháng virus
C
Kháng sinh beta-lactam
D
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
Câu 59
- HARD
Đúng
Tại sao lang ben hay tái phát ở một số người dù đã điều trị khỏi đợt cấp?
A
Vì các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, suy giảm miễn dịch còn tồn tại
B
Vì Malassezia không bao giờ đáp ứng thuốc
C
Vì luôn kèm nhiễm khuẩn huyết
D
Vì bắt buộc phải nằm viện
Câu 60
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Sởi
B
Bạch biến
C
Chốc
D
Viêm phổi