OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

quỳnh - 098788886
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Đáp án đúng
B. 2–3 tuần
C. 7–10 ngày
D. 1–2 tháng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi đau khớp
B. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Đáp án đúng
C. Chỉ khi có sốt cao
D. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ lâm sàng
C. Chỉ mức độ ngứa
D. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
B. Bôi cách giờ
C. Bôi liều duy nhất
D. Bôi ngày 3 lần
Câu 5
Mức độ: EASY
Sai
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Nhóm máu
B. Chiều cao người bệnh
C. Mùa trong năm
D. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ T. rubrum
B. Chỉ E. floccosum
C. Chỉ Aspergillus spp.
D. Candida albicans và Candida tropicalis
Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Sẩn ngứa
C. Hạt cơm phẳng
D. Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Người không có bệnh nền
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
D. Nam giới trẻ khỏe
Câu 10
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm sợi dermatophyte
Đáp án đúng
B. Nấm men
C. Nấm mốc
D. Malassezia
Câu 11
Mức độ: EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Xuất huyết dưới móng
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D. Hoại tử do thiếu máu
Câu 12
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đen hoàn toàn
B. Xanh rêu duy nhất
C. Đỏ tím đồng đều
D. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 12 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 1 tuần duy nhất
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
B. Chỉ ở móng tay
C. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 15
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Đáp án đúng
B. 3–6 giờ
C. 1–2 ngày
D. 1 ngày
Câu 17
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ tụ cầu
B. Chỉ ký sinh trùng
C. Chỉ virus
D. Một số chủng nấm mốc
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Đáp án đúng
C. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 19
Mức độ: HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ màu móng đẹp hơn
B. Chỉ hết ngứa
C. Chỉ giảm đau
D. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. KOH 2% đơn độc
C. Nước muối ưu trương
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Thạch chocolate
B. Lowenstein-Jensen
C. Sabouraud có chloramphenicol
Đáp án đúng
D. MacConkey
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ T. rubrum
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ virus
D. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Total distal osteomyelitis
B. Trophic distal onycholysis
C. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
D. Terminal distal onycholysis
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Chỉ xoa bóp
C. Bào mòn móng
Đáp án đúng
D. Chỉ chườm lạnh
Câu 27
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 25 mg/ngày x 12 tuần
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Nhọt
C. Viêm phổi
D. Vảy nến thể móng
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg liều duy nhất
B. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 31
Mức độ: EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Fusarium spp.
B. Malassezia furfur
C. Candida albicans
D. Trichophyton rubrum
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 300 mg/tuần x 2 tuần
B. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
C. 50 mg/ngày x 3 ngày
D. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 250 mg/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ phụ nữ có thai
B. Chỉ trẻ sơ sinh
C. Người suy giảm miễn dịch
Đáp án đúng
D. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 35
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
D. 500 mg/ngày
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 1–3 giờ
Đáp án đúng
B. 3–5 ngày
C. 2 tuần
D. 24 giờ
Câu 38
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
D. 1 viên/ngày cố định
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. TDO toàn bộ
B. Viêm từ 3 móng trở lên
C. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Đáp án đúng
D. Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Zona
B. Lang ben
C. Lichen móng
Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 300 mg/ngày
C. 400 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Câu 42
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 43
Mức độ: HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chích máu đầu ngón
B. Chỉ lau móng bằng cồn
C. Cạo tóc
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. C. albicans và C. tropicalis
B. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
D. M. furfur và C. glabrata
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 22–25°C
Đáp án đúng
C. 10–15°C
D. 40–45°C
Câu 47
Mức độ: HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ dùng oxy già
B. Chỉ rửa nước muối
C. Chỉ chiếu đèn Wood
D. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 6 tuần
B. 1 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
D. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 50 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 200 mg/ngày
Câu 50
Mức độ: EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Deep lateral superficial onychomycosis
B. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C. Distal and lateral subungual onychomycosis
Đáp án đúng
D. Distal lesion superficial onychomycosis