QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:15
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
098788886
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
3ba80313-92b6-4c88-ae7d-9abd16d3269e
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
2–3 tuần
C
7–10 ngày
D
1–2 tháng
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi đau khớp
B
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
C
Chỉ khi có sốt cao
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Chỉ lâm sàng
C
Chỉ mức độ ngứa
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi 1 tuần 1 lần
B
Bôi cách giờ
C
Bôi liều duy nhất
D
Bôi ngày 3 lần
Câu 5
- EASY
Sai
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Nhóm máu
B
Chiều cao người bệnh
C
Mùa trong năm
D
Vị trí thâm nhập của vi nấm
Câu 6
- EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 7
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
U mềm lây
B
Sẩn ngứa
C
Hạt cơm phẳng
D
Loạn dưỡng móng
Câu 9
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 10
- EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Nấm men
C
Nấm mốc
D
Malassezia
Câu 11
- EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D
Hoại tử do thiếu máu
Câu 12
- EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đen hoàn toàn
B
Xanh rêu duy nhất
C
Đỏ tím đồng đều
D
Trắng hoặc vàng cam
Câu 13
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
12 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tuần duy nhất
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Chỉ ở móng tay
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 15
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
3–6 giờ
C
1–2 ngày
D
1 ngày
Câu 17
- EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Chỉ virus
D
Một số chủng nấm mốc
Câu 18
- MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 19
- HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ màu móng đẹp hơn
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ giảm đau
D
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 2% đơn độc
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 21
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Thạch chocolate
B
Lowenstein-Jensen
C
Sabouraud có chloramphenicol
D
MacConkey
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ virus
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 24
- MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ đau thoáng qua
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 25
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Total distal osteomyelitis
B
Trophic distal onycholysis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Terminal distal onycholysis
Câu 26
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Chỉ xoa bóp
C
Bào mòn móng
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 27
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Ít được chỉ định
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Nhọt
C
Viêm phổi
D
Vảy nến thể móng
Câu 30
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg liều duy nhất
B
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 31
- EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Fusarium spp.
B
Malassezia furfur
C
Candida albicans
D
Trichophyton rubrum
Câu 32
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 33
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 34
- EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Người suy giảm miễn dịch
D
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 35
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 36
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
1–3 giờ
B
3–5 ngày
C
2 tuần
D
24 giờ
Câu 38
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B
200 mg/tuần
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
1 viên/ngày cố định
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
TDO toàn bộ
B
Viêm từ 3 móng trở lên
C
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
D
Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Zona
B
Lang ben
C
Lichen móng
D
Chốc
Câu 41
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 42
- HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 43
- HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Chỉ lau móng bằng cồn
C
Cạo tóc
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 45
- EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
C. albicans và C. tropicalis
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
M. furfur và C. glabrata
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
22–25°C
C
10–15°C
D
40–45°C
Câu 47
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Chỉ rửa nước muối
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 48
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
1 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
3 tháng liên tiếp
Câu 49
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 50
- EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Deep lateral superficial onychomycosis
B
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C
Distal and lateral subungual onychomycosis
D
Distal lesion superficial onychomycosis