QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:56
Thông tin bài thi
Người chơi
Binh
Số điện thoại
1235
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
3bc3347c-2c39-49f4-8432-dc38d27617e9
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
15:46
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có đau khớp
B
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
C
Chỉ có sốt
D
Chỉ có đau cơ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
1 tháng
B
3-5 ngày
C
7 ngày
D
10-14 ngày
Câu 3
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
B
Dày sừng dưới móng
C
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
5-10%
B
90-100%
C
20-80%
D
1-5%
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A
Dát tăng sắc tố sau nấm
B
Hạt cơm sinh dục
C
Loét sâu dưới da
D
Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A
10-20%
B
30-50%
C
5-10%
D
80-90%
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A
Vải cotton
B
Dạ thô
C
Len dày
D
Sợi tổng hợp bí nóng
Câu 8
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Các nếp gấp
B
Lòng bàn chân đơn thuần
C
Móng
D
Da đầu đơn độc
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
B
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
C
Permethrin, lindan, sulfur
D
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
Câu 10
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
B
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Da đầu
B
Quanh móng
C
Mu bàn chân
D
Các nếp gấp
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
B
Hạ calci máu
C
Giảm men gan đặc hiệu
D
Tăng acid uric
Câu 13
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh do nấm da lan tỏa
B
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
C
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
D
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
B
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
C
Không bao giờ được dùng
D
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
Câu 15
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
B
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
C
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
D
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
Câu 16
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tránh dị nguyên
B
Tắm nước ấm đúng mức
C
Mặc cotton
D
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Câu 17
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Chỉ nước lạnh
B
Chỉ thức ăn cay
C
Chỉ ánh sáng mặt trời
D
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
Câu 18
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Zona
B
Viêm da cơ địa
C
Nấm da
D
Chốc
Câu 19
- EASY
Đúng
Phần lớn viêm da cơ địa nhũ nhi sẽ tự khỏi khi trẻ được khoảng:
A
12 tháng
B
18-24 tháng
C
7 tuổi
D
6 tháng
Câu 20
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
B
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
C
Không cần để ý
D
Băng kín suốt ngày
Câu 21
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Không ảnh hưởng gì
B
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
C
Chỉ có ích với người lớn
D
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Câu 22
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không ngứa
B
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
C
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
D
Chỉ có ở bẹn
Câu 23
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Đường hầm ghẻ
B
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
C
Vảy màu mật ong
D
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
Câu 24
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ em là:
A
Khoeo, nếp gấp khuỷu tay, mi mắt, hai bên cổ, cẳng tay
B
Chỉ da đầu
C
Chỉ vùng lưng
D
Chỉ lòng bàn chân
Câu 25
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Viêm da cơ địa
B
Zona mắt
C
Nấm da mặt
D
Viêm da do côn trùng
Câu 26
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
B
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
C
Chỉ có mụn mủ ở mặt
D
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
Câu 27
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
B
Không có vai trò
C
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
D
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
Câu 28
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
B
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
C
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
D
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu mắt có thể gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Xuất huyết kết mạc sau chấn thương
B
Đục thủy tinh thể
C
Tăng nhãn áp cấp luôn luôn
D
Bong võng mạc cấp
Câu 30
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ trái cây ít ngọt
B
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
C
Chỉ cơm trắng
D
Chỉ rau xanh
Câu 31
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Vùng thắt lưng đơn độc
B
Đầu gối
C
Lòng bàn tay
D
Móng chân
Câu 32
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
1 lần/tuần
B
1 lần/ngày
C
2-3 lần/ngày
D
Chỉ mùa hè
Câu 33
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Chỉ tăng tiết mồ hôi
B
Sạm da dạng lưới
C
Mụn cóc phẳng
D
Vảy màu mật ong
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
B
Chỉ sưng mi cấp tính
C
Chỉ khô mắt đơn thuần
D
Chỉ lác mắt
Câu 35
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
18 tuổi
B
10 tuổi
C
5 tuổi
D
15 tuổi
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Loại tẩy rửa mạnh
B
Loại nhiều hương liệu
C
Bất kỳ loại nào
D
Loại ít kích ứng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
B
Chỉ hoại tử bã đậu
C
Chỉ tế bào ác tính
D
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Tiêu chuẩn chính
B
Dấu hiệu loại trừ
C
Tiêu chuẩn phụ
D
Không liên quan
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
B
Chỉ có dát trắng ở lưng
C
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
D
Chỉ có mụn mủ ở mặt
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Chỉ mu tay
B
Chỉ vùng lưng
C
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
D
Chỉ da đầu
Câu 41
- EASY
Đúng
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A
50%
B
80%
C
10%
D
30%
Câu 42
- EASY
Đúng
Bệnh viêm da cơ địa thường xuất hiện ở những người có tiền sử bản thân hoặc gia đình mắc nhóm bệnh nào?
A
Bệnh tim mạch
B
Các bệnh có yếu tố dị ứng như hen, viêm mũi xoang dị ứng, mày đay, dị ứng thuốc
C
Bệnh gan mật
D
Bệnh cơ xương khớp
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A
Chỉ do tuổi cao
B
Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
C
Tăng tiết bã
D
Tăng mất nước qua biểu bì
Câu 44
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
B
Diệt tụ cầu vàng
C
Làm bong vảy thật nhanh
D
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
Câu 45
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ mụn đầu đen
B
Chỉ bóng nước ở môi
C
Chỉ loét sâu ở chân
D
Chàm ở vú
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
B
Chỉ gặp ở nấm da
C
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
D
Dấu hiệu chống chẩn đoán
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Ngoài kháng histamin và kháng sinh, thuốc toàn thân khác có thể dùng trong viêm da cơ địa là:
A
Amphotericin B, nystatin
B
Cyclosporin, methotrexat
C
Permethrin, ivermectin
D
Acyclovir, famciclovir
Câu 48
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
B
Khi da khô đơn thuần
C
Khi có tăng sắc tố sau viêm
D
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A
Không liên quan viêm da cơ địa
B
Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
Câu 50
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
B
Chỉ bán thuốc chống ngứa
C
Chờ bệnh tự khỏi
D
Chỉ nhắc uống nước nhiều