QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:56
Thông tin bài thi
Người chơi
h
Số điện thoại
696969693
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
4a068318-77d2-40bd-a56b-ba2895263e3e
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
11:33
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
C
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
B
Cạo tóc
C
Chích máu đầu ngón
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Mày đay
B
Ghẻ Na Uy
C
Hồng ban đa dạng
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 4
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 5
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 6
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ màu móng đẹp hơn
B
Chỉ giảm đau
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ hết ngứa
Câu 7
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
250 mg/ngày x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ Trichophyton spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Candida spp.
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Lichen móng
C
Chốc
D
Zona
Câu 10
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
B
12 tháng
C
6 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
D
Hoàn toàn không thay đổi
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi cách giờ
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 13
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
D
1 viên duy nhất
Câu 14
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
26 tuần
C
18 tuần
D
6 tuần
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi đau khớp
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi có sốt cao
D
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Câu 16
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Chủ yếu do virus
B
Do nhiều chủng nấm gây nên
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B
Ít được chỉ định
C
Bắt buộc mọi ca
D
Không bao giờ làm
Câu 18
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
C
250 mg liều duy nhất
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ virus
Câu 20
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Bào mòn móng
C
Chỉ tăng uống nước
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1 ngày
B
1–2 ngày
C
3–6 giờ
D
2–3 tuần
Câu 22
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Dermatophyte
B
Nấm mốc không dermatophyte
C
Nấm men, hiếm gặp
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 23
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
D
Dị ứng móng thoáng qua
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
1–3 giờ
B
3–5 ngày
C
24 giờ
D
2 tuần
Câu 25
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở nếp gấp sau
B
Ở gốc móng
C
Ở trung tâm bản móng
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Câu 26
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Chỉ màu móng
D
Chỉ lâm sàng
Câu 28
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
8 tuần
C
16 tuần
D
6 tuần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
D
Chỉ ở móng tay
Câu 30
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Lấy nước tiểu
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo da đầu
Câu 32
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Permethrin 5%
C
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
D
Mupirocin 2%
Câu 34
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5 mg/kg/ngày
B
250 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 2% đơn độc
Câu 36
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
3 tháng liên tiếp
C
1 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Proximal subungual onychomycosis
D
Proximal superficial osteomycosis
Câu 38
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 39
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ tuổi của người bệnh
B
Chỉ màu móng
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ giới tính
Câu 41
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Fusarium spp.
B
Trichophyton rubrum
C
Malassezia furfur
D
Candida albicans
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
10–15°C
C
22–25°C
D
40–45°C
Câu 43
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Chỉ gây ở trẻ em
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Hiếm khi gây nấm móng
D
Là nguyên nhân chính
Câu 44
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Candida albicans và Candida tropicalis
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Chỉ T. rubrum
Câu 45
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg/ngày x 12 tuần
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 46
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 47
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 48
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C
Chỉ trẻ sơ sinh
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total dystrophic onychomycosis
B
Terminal distal onycholysis
C
Trophic distal onycholysis
D
Total distal osteomyelitis
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
Sẩn ngứa
C
Hạt cơm phẳng
D
U mềm lây