OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

phạm bích phương - 0339730175
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
43/50
Thời gian làm bài
28:29
Thứ hạng
#47
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1,5 g x 4 lần/ngày
D. 600 mg liều duy nhất
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1-2 ngày
D. 3 ngày
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
C. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
D. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lồi
B. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C. Luôn để lại sẹo lõm sâu
D. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 lần/ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Giáo viên mầm non
C. Nhạc công
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Nhuộm Gram máu ngoại vi
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đo điện não đồ
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Vảy nến thể giọt
C. Lang ben
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Rửa tay thường xuyên
C. Tránh quần áo quá chật
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cantharidin
C. Imiquimod 5%
D. Podophyllotoxin
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Jarish
B. DEP
C. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 4 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không liên quan viêm nang lông
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Chắc chắn là zona
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
B. Benzyl benzoat 25%
C. Dung dịch milian
D. Nước thuốc tím 1/10.000
Người chơi chọn
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Đáp án đúng
B. Dùng corticoid kéo dài
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Người chơi chọn
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Lòng bàn tay do ma sát
B. Da đầu do đội mũ
C. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 500/125 mg ngày 1 lần
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 1 g liều duy nhất
D. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Chỉ dùng corticoid bôi
B. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D. Truyền vancomycin ngay
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Đầu, mặt, cổ
D. Cẳng tay, cẳng chân
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Doxycyclin
Người chơi chọn
B. Cloxacillin
Đáp án đúng
C. Ceftriaxon
D. Vancomycin
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Dung dịch acid boric 3%
B. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Calamine lotion
D. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
Người chơi chọn
B. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Tổn thương nằm ở nang lông
D. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do vi nấm Candida
B. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ đau khi có sốt cao
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D. Luôn đau hơn nhọt
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B. Vì viêm nang lông không có mủ
C. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Molluscum contagiosum virus
C. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Varicella-zoster virus
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng chiều cao
B. Hạ acid uric máu
C. Cận thị
D. Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
C. Permethrin 5%
Người chơi chọn
D. Mỡ lưu huỳnh
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Kết mạc
B. Niêm mạc miệng
Người chơi chọn
C. Lưỡi
D. Sinh dục
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn phải chích lễ tại nhà