QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:40
Thông tin bài thi
Người chơi
phạm bích phương
Số điện thoại
0339730175
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
4f433102-798b-4da0-8d07-7f37a2c78d58
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
43
Số câu sai
7
Thời gian
28:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
100 mg/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
1,5 g x 4 lần/ngày
D
600 mg liều duy nhất
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
3 ngày
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
D
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Luôn để lại sẹo lõm sâu
D
Thường khỏi không để lại sẹo
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
2-3 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
4 lần/ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Giáo viên mầm non
C
Nhạc công
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
C
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Nhuộm Gram máu ngoại vi
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Đo điện não đồ
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Vảy nến thể giọt
C
Lang ben
D
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Rửa tay thường xuyên
C
Tránh quần áo quá chật
D
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Kem hoặc mỡ acid fucidic
B
Cantharidin
C
Imiquimod 5%
D
Podophyllotoxin
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng thuốc chống histamine
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Jarish
B
DEP
C
Chlorhexidine 4%
D
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
3 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
B
Không liên quan viêm nang lông
C
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D
Chắc chắn là zona
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Benzyl benzoat 25%
C
Dung dịch milian
D
Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Lòng bàn tay do ma sát
B
Da đầu do đội mũ
C
Vùng cằm do cạo râu
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
500/125 mg ngày 1 lần
B
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C
1 g liều duy nhất
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
C
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D
Truyền vancomycin ngay
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Đầu, mặt, cổ
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Cloxacillin
C
Ceftriaxon
D
Vancomycin
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Povidon-iodin 10%
C
Calamine lotion
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
D
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Tổn thương nằm ở nang lông
D
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do vi nấm Candida
B
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Chỉ đau khi có sốt cao
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Luôn đau hơn nhọt
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Molluscum contagiosum virus
C
Herpes simplex virus
D
Varicella-zoster virus
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tăng chiều cao
B
Hạ acid uric máu
C
Cận thị
D
Béo phì
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Silver sulfadiazine 1%
C
Permethrin 5%
D
Mỡ lưu huỳnh
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Kết mạc
B
Niêm mạc miệng
C
Lưỡi
D
Sinh dục
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
D
Luôn phải chích lễ tại nhà